马克斯·普朗克
Max Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức, người đầu tiên đề xuất lượng tử hóa năng lượng
Max Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức, người đầu tiên đề xuất lượng tử hóa năng lượng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Marx (tên); Karl Marx (1818-1883), nhà cách mạng, nhà kinh tế và nhà sử học người Đức
›马克沁Mǎ kè qìnSir Hiram Maxim (1840-1916), nhà phát minh người Mỹ gốc Anh của súng máy Maxim
›马克·吐温Mǎ kè · Tǔ wēnMark Twain (Samuel Langhorne Clemens 1835-1910), nhà văn, tiểu thuyết gia và nhà hài hước Mỹ, tác giả của…
›马兜铃科mǎ dōu líng kēAristolochiaceae (họ Mã Đậu Linh của thực vật có hoa, bao gồm gừng)
›马克思列宁主义Mǎ kè sī Liè níng zhǔ yìChủ nghĩa Marx-Lenin
›马克斯威尔Mǎ kè sī wēi ěrJames Clerk Maxwell (1831-1879)
›马克思主义Mǎ kè sī zhǔ yìChủ nghĩa Marx
›马克杯mǎ kè bēicốc, mug (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.