马中锡
Ma Zhongxi, nhà văn thời Minh (1446-1512), tác giả ngụ ngôn "Sói núi Trung Sơn" 中山狼傳|中山狼传[Zhong1 shan1 Lang2 Zhuan4]
Ma Zhongxi, nhà văn thời Minh (1446-1512), tác giả ngụ ngôn "Sói núi Trung Sơn" 中山狼傳|中山狼传[Zhong1 shan1 Lang2 Zhuan4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ma Sanli (1914-2003), nghệ sĩ tấu hài Trung Quốc
›马丘比丘Mǎ qiū Bǐ qiūMachu Picchu
›马仔mǎ zǎitay sai; thành viên băng đảng
›马不停蹄mǎ bù tíng tíkhông ngừng nghỉ; không dừng lại để nghỉ ngơi
›马夫mǎ fūngười giữ ngựa; người chăm ngựa; người chăn ngựa; ma cô; người môi giới
›马上风mǎ shàng fēngchết khi đang quan hệ tình dục
›马伯乐Mǎ bó lèMaspero (tên)
›马上比武mǎ shàng bǐ wǔgiải đấu (cuộc thi trong tinh thần hiệp sĩ phương Tây); đấu thương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.