马克
mark (đơn vị tiền tệ)
mark (đơn vị tiền tệ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mark Twain (Samuel Langhorne Clemens 1835-1910), nhà văn, tiểu thuyết gia và nhà hài hước Mỹ, tác giả của…
›马俊仁Mǎ Jùn rénMa Junren (1944-), huấn luyện viên điền kinh Trung Quốc
›马来鸻mǎ lái héng(loài chim ở Trung Quốc) loài choi choi Malaysia (Anarhynchus peronii)
›马来语Mǎ lái yǔngôn ngữ Malaysia
›马克宏Mǎ kè hóng(Đài Loan) Emmanuel Macron (1977-), tổng thống Pháp từ năm 2017
›马来西亚语Mǎ lái xī yà yǔtiếng Malaysia
›马克思Mǎ kè sīMarx (tên); Karl Marx (1818-1883), nhà cách mạng, nhà kinh tế và nhà sử học người Đức
›马来西亚人Mǎ lái xī yà rénngười Malaysia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.