马利基
Maliki hoặc Al-Maliki (tên); Nouri Kamel al-Maliki (1950-) thủ tướng Iraq 2006-2014
Maliki hoặc Al-Maliki (tên); Nouri Kamel al-Maliki (1950-) thủ tướng Iraq 2006-2014
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Maria (tên); Mary, mẹ của Chúa Giê-su
›马勒Mǎ lèMahler (tên); Gustav Mahler (1860-1911), nhà soạn nhạc người Áo
›马利亚纳群岛Mǎ lì yà nà Qún dǎoQuần đảo Mariana ở Thái Bình Dương
›马利筋mǎ lì jīncây bông tai lá hẹp (Asclepias curassavica)
›马利亚纳海沟Mǎ lì yà nà Hǎi gōuRãnh Mariana (hoặc Rãnh Marianas)
›马刺mǎ cìcựa (ở ủng cưỡi ngựa)
›马利Mǎ lìMali (Đài Loan)
›马前卒mǎ qián zúkẻ sai vặt; người chạy việc; phó mã chạy trước xe
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.