Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 75/1680

飞速fēi sù

nhanh chóng; một cách nhanh chóng

Cụm từ
飞逝fēi shì

(thời gian) trôi qua nhanh; chóng qua

Cụm từ
飞转fēi zhuàn

quay nhanh; xoay tròn; (thời gian) trôi qua nhanh

Cụm từ
飞轮海Fēi lún hǎi

Fahrenheit, nhóm nhạc Đài Loan, từ năm 2005

Cụm từ
飞轮fēi lún

bánh đà; bánh răng líp

Cụm từ
飞身翻腾fēi shēn fān téng

nhào lộn trên không

Cụm từ
飞身fēi shēn

di chuyển nhanh; nhảy vọt; vật ngã trong khi bay

Cụm từ
飞跃道fēi yuè dào

parkour (HK)

Cụm từ
飞跃fēi yuè

nhảy vọt

Cụm từ
飞跑fēi pǎo

chạy như bay; lao nhanh; phóng nước đại

Cụm từ
飞越fēi yuè

bay qua; bay vượt; bay ngang; (văn học) (tinh thần) bay bổng

Cụm từ
飞贼fēi zéi

siêu trộm; trộm đột nhập bằng cách leo tường; phi công địch xâm nhập; không tặc

Cụm từ
飞觥走斝fēi gōng zǒu jiǎ

uống say sưa (thành ngữ)

Thành ngữ
飞行云fēi xíng yún

vệt khói máy bay

Cụm từ
飞行记录器fēi xíng jì lù qì

máy ghi chuyến bay; hộp đen

Cụm từ
飞行记录仪fēi xíng jì lù yí

máy ghi chuyến bay; hộp đen

Cụm từ
飞行记录fēi xíng jì lù

hồ sơ bay

Cụm từ
飞行甲板fēi xíng jiǎ bǎn

boong tàu sân bay

Cụm từ
飞行检查fēi xíng jiǎn chá

kiểm tra đột xuất; (thể thao) kiểm tra doping ngoài mùa giải; viết tắt của 飛檢|飞检[fei1 jian3]

Viết tắt
飞行模式fēi xíng mó shì

chế độ máy bay (trên thiết bị điện tử)

Cụm từ
飞行员fēi xíng yuán

phi công; nhà hàng không

Cụm từ
飞行fēi xíng

(máy bay,...) bay; đang bay; chuyến bay; hàng không

Cụm từ
飞虫fēi chóng

côn trùng bay; côn trùng có cánh

Cụm từ
飞蝗fēi huáng

châu chấu bay

Cụm từ
飞蛾扑火fēi é pū huǒ

bướm đêm lao vào ngọn lửa; sức hút chết người

Cụm từ
飞蛾投火fēi é tóu huǒ

nghĩa đen: như bướm đêm lao vào lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn con đường dẫn đến sự hủy diệt chắc chắn

Thành ngữ
飞蛾fēi é

bọ ngài

Cụm từ
飞蚊症fēi wén zhèng

ruồi bay (đốm di động trong dịch kính của mắt)

Cụm từ
飞虎队Fēi hǔ duì

Phi Hổ, phi công Mỹ ở Trung Quốc trong Thế chiến II; biệt danh ở Hong Kong cho đơn vị cảnh sát đặc nhiệm

Cụm từ
飞叶子fēi yè zi

(tiếng lóng) hút cần sa

Tiếng lóng xã hội
飞艇fēi tǐng

khí cầu

Cụm từ
飞船fēi chuán

tàu vũ trụ; phi thuyền; khí cầu; thuyền bay

Cụm từ
飞舟fēi zhōu

thuyền nhanh

Cụm từ
飞舞fēi wǔ

phấp phới; nhảy múa trong gió

Cụm từ
飞膜fēi mó

màng bay

Cụm từ
飞腿fēi tuǐ

đá

Cụm từ
飞翔fēi xiáng

bay lượn trong không trung; lượn cao

Cụm từ
飞索fēi suǒ

đường trượt zip

Cụm từ
飞红fēi hóng

đỏ mặt

Cụm từ
飞符fēi fú

bùa chú dưới dạng tranh vẽ ký hiệu được cho là có phép thuật (còn gọi là 符籙|符箓[fu2 lu4]); triệu hồi sức mạnh phép thuật của bùa chú đó; hổ phù…

Cụm từ
飞秒fēi miǎo

femtôgiây, fs, 10^-15 giây

Cụm từ
飞禽走兽fēi qín zǒu shòu

chim chóc và muông thú; dã thú và chim trời

Cụm từ
飞禽fēi qín

chim chóc

Cụm từ
飞碟fēi dié

đĩa bay; đĩa ném

Cụm từ
飞短流长fēi duǎn liú cháng

phao tin đồn nhảm độc hại

Cụm từ
飞盘fēi pán

đĩa ném

Cụm từ
飞瀑fēi pù

thác nước

Cụm từ
飞溅fēi jiàn

bắn tung tóe; văng

Cụm từ
飞涨fēi zhǎng

lạm phát tăng vọt; giá cả tăng vọt

Cụm từ
飞沫四溅fēi mò sì jiàn

bắn tung toé khắp nơi

Cụm từ
飞沫传染fēi mò chuán rǎn

lây nhiễm qua giọt bắn (truyền bệnh từ hắt hơi, ho, v.v.)

Cụm từ
飞沫fēi mò

giọt bắn trong không khí

Cụm từ
飞毛腿fēi máo tuǐ

chân nhanh; người chạy nhanh

Cụm từ
飞检fēi jiǎn

kiểm tra đột xuất (viết tắt của 飛行檢查|飞行检查[fei1 xing2 jian3 cha2])

Viết tắt
飞檐走壁fēi yán zǒu bì

bay lên mái nhà và vượt tường (thường liên quan đến võ thuật)

Cụm từ
飞机餐fēi jī cān

bữa ăn trên máy bay

Cụm từ
飞机云fēi jī yún

vệt hơi nước sau đuôi máy bay khi máy bay đang bay

Cụm từ
飞机舱门fēi jī cāng mén

cửa khoang máy bay

Cụm từ
飞机票fēi jī piào

vé máy bay; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
飞机师fēi jī shī

phi công; phi công lái máy bay

Cụm từ
飞机失事fēi jī shī shì

tai nạn máy bay

Cụm từ
飞机场fēi jī chǎng

sân bay; (tiếng lóng) ngực phẳng; LT:處|处[chu4]

Tiếng lóng xã hội
飞机fēi jī

máy bay; LT:架[jia4]

Cụm từ
飞散fēi sàn

(khói) tan ra; tiêu tan; (chim chóc) bay tỏa ra mọi hướng

Cụm từ
飞挝fēi wō

vũ khí cổ có đầu như móc câu, ném vào địch để bắt họ

Cụm từ
飞扬跋扈fēi yáng bá hù

hách dịch và độc đoán; lên mặt làm cao

Cụm từ
飞扬fēi yáng

bay lên; bay vút lên

Cụm từ
飞快fēi kuài

rất nhanh; nhanh như chớp; (khẩu ngữ) sắc như dao cạo

Khẩu ngữ
飞征fēi zhēng

chim muông và dã thú; thú đồng và chim trời; giống như 飛禽走獸|飞禽走兽

Cụm từ
飞弹fēi dàn

tên lửa

Cụm từ
飞将军Fēi jiāng jūn

biệt danh của tướng triều Hán, Lý Quảng 李廣|李广[Li3 Guang3]

Cụm từ
飞安fēi ān

an toàn hàng không (Đài Loan)

Cụm từ