Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
凤庆
Fèng qìng

Fengqing, một huyện ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
凤冈县
Fèng gāng xiàn

huyện Fenggang ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
凤冈
Fèng gāng

huyện Phụng Cương ở Tùy Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
凤山县
Fèng shān xiàn

huyện Phụng Sơn ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
凤山市
Fèng shān shì

thành phố Phụng Sơn ở Đài Loan

Cụm từ
凤山
Fèng shān

huyện Phụng Sơn ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây; thành phố Phụng Sơn ở Đài Loan

Cụm từ
凤尾鱼
fèng wěi yú

cá cơm

Cụm từ
凤尾蕨
fèng wěi jué

dương xỉ phượng vĩ (dương xỉ thuộc chi Pteris); (đặc biệt) dương xỉ nhện (Pteris multifida)

Cụm từ
凤尾竹
fèng wěi zhú

trúc đuôi phụng (Bambusa multiplex), loài tre có nguồn gốc từ Trung Quốc, phù hợp để làm hàng rào và màn che

Cụm từ
凤城市
Fèng chéng shì

Phong Thành, thành phố cấp huyện ở Đan Đông 丹東|丹东[Dan1 dong1], Liêu Ninh

Cụm từ
凤城
Fèng chéng

huyện tự trị Phong Thành của người Mãn Châu ở Liêu Ninh

Cụm từ
凤台县
Fèng tái Xiàn

Fengtai, một huyện ở Huainan 淮南[Huai2nan2], An Huy

Cụm từ
凤台
Fèng tái

Phụng Đài, một huyện ở Hoài Nam 淮南[Huai2nan2], An Huy

Cụm từ
凤凰号
Fèng huáng Hào

Phoenix, tàu thăm dò Sao Hỏa của NASA

Cụm từ
凤凰县
Fèng huáng Xiàn

Huyện Phượng Hoàng ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
凤凰男
fèng huáng nán

(Tiếng lóng Internet) chàng trai lớn lên từ nông thôn và tạo dựng sự nghiệp ở thành phố nhờ làm việc chăm chỉ

Ngôn ngữ mạng
凤凰座
Fèng huáng zuò

Chòm sao Phượng Hoàng

Cụm từ
凤凰城
Fèng huáng chéng

thành phố Phoenix, thủ phủ của bang Arizona; cũng gọi là 菲尼克斯[Fei1 ni2 ke4 si1]

Cụm từ
凤凰古城
Fèng huáng Gǔ chéng

Cổ trấn Phượng Hoàng, ở huyện Phượng Hoàng, châu Tương Tây, Hồ Nam, được thêm vào danh sách dự kiến di sản thế giới UNESCO năm 2008 hạng mục Văn hóa

Cụm từ
凤凰
fèng huáng

phượng hoàng

Cụm từ
凤仙花
fèng xiān huā

cây bóng nước; họ Bóng nước (một họ hoa bao gồm Impatiens balsamina); hoa mắc cỡ

Cụm từ
fèng

phượng hoàng

Từ vựng
shī

chim cu gáy

Từ vựng
fèng

biến thể của 鳳|凤[feng4]

Từ vựng

biến thể cũ của 鳧|凫[fu2]

Từ vựng
yàn

biến thể cũ của 雁[yan4]

Từ vựng
鸠鸽
jiū gē

bồ câu

Cụm từ
鸠集
jiū jí

biến thể của 糾集|纠集[jiu1 ji2]

Cụm từ
鸠江区
Jiū jiāng Qū

Jiujiang, một quận của thành phố Vô Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy

Cụm từ
鸠江
Jiū jiāng

Jiujiang, một quận của thành phố Vô Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy

Cụm từ