马克西米连
Maximilian hoặc Maximilien (tên)
Maximilian hoặc Maximilien (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bút lông (từ mượn); bút dạ
›马克龙Mǎ kè lóngEmmanuel Macron (1977-), tổng thống Pháp từ năm 2017
›马克沁机枪Mǎ kè qìn jī qiāngsúng máy Maxim
›马兜铃科mǎ dōu líng kēAristolochiaceae (họ Mã Đậu Linh của thực vật có hoa, bao gồm gừng)
›马克沁Mǎ kè qìnSir Hiram Maxim (1840-1916), nhà phát minh người Mỹ gốc Anh của súng máy Maxim
›马兜铃酸mǎ dōu líng suānaxit aristolochic
›马克杯mǎ kè bēicốc, mug (từ mượn)
›马公Mǎ gōngthành phố Mã Công ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.