马克思
Marx (tên); Karl Marx (1818-1883), nhà cách mạng, nhà kinh tế và nhà sử học người Đức
Marx (tên); Karl Marx (1818-1883), nhà cách mạng, nhà kinh tế và nhà sử học người Đức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Max Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức, người đầu tiên đề xuất lượng tử hóa năng lượng
›马克思主义Mǎ kè sī zhǔ yìChủ nghĩa Marx
›马克·吐温Mǎ kè · Tǔ wēnMark Twain (Samuel Langhorne Clemens 1835-1910), nhà văn, tiểu thuyết gia và nhà hài hước Mỹ, tác giả của…
›马克思列宁主义Mǎ kè sī Liè níng zhǔ yìChủ nghĩa Marx-Lenin
›马俊仁Mǎ Jùn rénMa Junren (1944-), huấn luyện viên điền kinh Trung Quốc
›马克沁Mǎ kè qìnSir Hiram Maxim (1840-1916), nhà phát minh người Mỹ gốc Anh của súng máy Maxim
›马克宏Mǎ kè hóng(Đài Loan) Emmanuel Macron (1977-), tổng thống Pháp từ năm 2017
›马克mǎ kèmark (đơn vị tiền tệ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.