马克沁机枪
súng máy Maxim
súng máy Maxim
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sir Hiram Maxim (1840-1916), nhà phát minh người Mỹ gốc Anh của súng máy Maxim
›马克笔mǎ kè bǐbút lông (từ mượn); bút dạ
›马克杯mǎ kè bēicốc, mug (từ mượn)
›马克西米连Mǎ kè xī mǐ liánMaximilian hoặc Maximilien (tên)
›马克斯威尔Mǎ kè sī wēi ěrJames Clerk Maxwell (1831-1879)
›马克龙Mǎ kè lóngEmmanuel Macron (1977-), tổng thống Pháp từ năm 2017
›马克斯·普朗克Mǎ kè sī · Pǔ lǎng kèMax Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức, người đầu tiên đề xuất lượng tử hóa năng lượng
›马兜铃科mǎ dōu líng kēAristolochiaceae (họ Mã Đậu Linh của thực vật có hoa, bao gồm gừng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.