马丘比丘
Machu Picchu
Machu Picchu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không ngừng nghỉ; không dừng lại để nghỉ ngơi
›马中锡Mǎ Zhōng xīMa Zhongxi, nhà văn thời Minh (1446-1512), tác giả ngụ ngôn "Sói núi Trung Sơn" 中山狼傳|中山狼传[Zhong1 shan1 Lang2…
›马上风mǎ shàng fēngchết khi đang quan hệ tình dục
›马仔mǎ zǎitay sai; thành viên băng đảng
›马上比武mǎ shàng bǐ wǔgiải đấu (cuộc thi trong tinh thần hiệp sĩ phương Tây); đấu thương
›马夫mǎ fūngười giữ ngựa; người chăm ngựa; người chăn ngựa; ma cô; người môi giới
›马上mǎ shàngngay lập tức; ngay tức khắc; lập tức; trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự)
›马伯乐Mǎ bó lèMaspero (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.