马克沁
Sir Hiram Maxim (1840-1916), nhà phát minh người Mỹ gốc Anh của súng máy Maxim
Sir Hiram Maxim (1840-1916), nhà phát minh người Mỹ gốc Anh của súng máy Maxim
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
súng máy Maxim
›马克斯·普朗克Mǎ kè sī · Pǔ lǎng kèMax Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức, người đầu tiên đề xuất lượng tử hóa năng lượng
›马克思Mǎ kè sīMarx (tên); Karl Marx (1818-1883), nhà cách mạng, nhà kinh tế và nhà sử học người Đức
›马克·吐温Mǎ kè · Tǔ wēnMark Twain (Samuel Langhorne Clemens 1835-1910), nhà văn, tiểu thuyết gia và nhà hài hước Mỹ, tác giả của…
›马克杯mǎ kè bēicốc, mug (từ mượn)
›马克斯威尔Mǎ kè sī wēi ěrJames Clerk Maxwell (1831-1879)
›马克笔mǎ kè bǐbút lông (từ mượn); bút dạ
›马克西米连Mǎ kè xī mǐ liánMaximilian hoặc Maximilien (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.