Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng ưng mào (Nisaetus cirrhatus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng mào (Accipiter trivirgatus)
(loài chim ở Trung Quốc) loài séo mào (Emberiza lathami)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích mào đuôi dài (Leptopoecile elegans)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào mỏ sẻ (Spizixos canifrons)
(loài chim ở Trung Quốc) diều ong mào (Pernis ptilorhynchus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca mào (Galerida cristata)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mào (Aythya fuligula)
(loài chim ở Trung Quốc) yến cây mào (Hemiprocne coronata)
Fengyang, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy
Fengyang, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy
họ Papilionidae (phân loại)
bướm phượng
huyện Phượng Tường, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
huyện Phượng Tường, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
huyện Phong, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
lục bình
mắt phượng, dáng mắt thanh thoát hình quả hạnh với khoé trong hướng xuống và khoé ngoài hướng lên, giống mắt phượng
chân gà (ẩm thực)
Fangquan, một quận của Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1xiang1 Shi4], Hà Nam
Fangquan, một quận của Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1xiang1 Shi4], Hà Nam
nghĩa đen: hiếm như lông phượng và sừng lân (thành ngữ); nghĩa bóng: hiếm có khó tìm
quả na khắc hậu, lai giữa mãng cầu dai (Annona cherimola) và na (Annona squamosa): một loại cây trồng ở vùng nhiệt đới châu Mỹ và ở Đài Loan để lấy quả ăn được
bánh dứa, món bánh ngọt truyền thống của Đài Loan
đồn điền dứa; vườn dứa
piña colada
quả dứa
trấn Fenglin ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan
trấn Fenglin ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan
Fengqing, một huyện ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam