马来西亚
Malaysia
Malaysia
马来西亚 thường mang nghĩa “Malaysia”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 马来西亚, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngôn ngữ Malaysia
›马来西亚人Mǎ lái xī yà rénngười Malaysia
›马来西亚语Mǎ lái xī yà yǔtiếng Malaysia
›马来语Mǎ lái yǔngôn ngữ Malaysia
›马来鸻mǎ lái héng(loài chim ở Trung Quốc) loài choi choi Malaysia (Anarhynchus peronii)
›马来Mǎ láiMã Lai; Malaysia
›马来半岛Mǎ lái Bàn dǎobán đảo Mã Lai
›马来人Mǎ lái rénngười Mã Lai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.