马夫 là gì?
马夫 [mǎ fū] có nghĩa là người giữ ngựa; người chăm ngựa; người chăn ngựa; ma cô; người môi giới.
Nghĩa của từ 马夫 trong tiếng Việt
- người giữ ngựa
- người chăm ngựa
- người chăn ngựa
- ma cô
- người môi giới
Cách đọc và ghi nhớ 马夫
马夫 được đọc là mǎ fū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người giữ ngựa; người chăm ngựa; người chăn ngựa; ma cô; người môi giới”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .