Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
马夫馬伕

mǎ fū

马夫 là gì?

马夫 [mǎ fū] có nghĩa là người giữ ngựa; người chăm ngựa; người chăn ngựa; ma cô; người môi giới.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 马夫 trong tiếng Việt

  1. người giữ ngựa
  2. người chăm ngựa
  3. người chăn ngựa
  4. ma cô
  5. người môi giới

Cách đọc và ghi nhớ 马夫

马夫 được đọc là mǎ fū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người giữ ngựa; người chăm ngựa; người chăn ngựa; ma cô; người môi giới”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan