Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 713/2016
福利院: cơ quan phúc lợi
福利政策: chính sách phúc lợi
福利品: hàng tân trang hoặc trưng bày
福利事业: dịch vụ phúc lợi
福利: lợi ích vật chất; lợi ích bằng hiện vật; phúc lợi (xã hội)
福分: phúc phận; may mắn tốt lành
福克兰群岛: Quần đảo Falkland
福克纳: William Faulkner (1897-1962), tiểu thuyết gia và nhà thơ người Mỹ
福克斯: Fox (công ty truyền thông); Focus (mẫu xe của Ford)
福克: Fock hoặc Foch (tên)
福佬: người Phúc Lão, người Hoklo
福: phúc lành; hạnh phúc; may mắn
祯: cát tường; may mắn
祸首罪魁: kẻ phạm tội chính, đầu sỏ tội phạm (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa
祸首: kẻ phạm tội chính; thủ phạm chính
祸福与共: cùng nhau trải qua thăng trầm (thành ngữ)
祸福无常: tai họa và hạnh phúc không tuân theo quy luật (thành ngữ); phước lành và bất hạnh trong tương lai không thể đoán trước
祸福吉凶: số mệnh; dị tượng; may mắn hoặc tai họa như được dự báo trong sao (chiêm tinh)
祸福: tai họa và hạnh phúc
祸水: nguồn tai họa (đặc biệt là phụ nữ)
祸根: gốc rễ của rắc rối; nguyên nhân sụp đổ
祸患: thảm họa; tai ương
祸从口出: Họa từ miệng mà ra (thành ngữ). Lời nói không cẩn thận có thể gây ra nhiều rắc rối
祸害: thảm họa; tác hại; tai họa; người xấu; tàn phá; gây hại; phá hoại
祸国殃民: làm tổn hại đất nước và gây đau khổ cho nhân dân (thành ngữ)
祸及: gây tai hoạ cho
祸事: tai hoạ; điềm gở
祸乱: tai hoạ và hỗn loạn; rối loạn tàn khốc; biến động lớn
祸不旋踵: hoạ chẳng ở xa (thành ngữ)
祸不单行: hoạ vô đơn chí (thành ngữ); phúc bất trùng lai, hoạ vô đơn chí
祸: thảm họa; bất hạnh; tai ương
禋: hiến tế
禊: nghi lễ thanh tẩy bán niên
禇: dạng sai của 褚
禂: cầu nguyện; lời cầu nguyện
禁食: nhịn ăn; kiêng ăn; cấm ăn (một số thực phẩm); một kỳ nhịn ăn
禁锢: giam giữ; tù đày; cấm đoán; xiềng xích; gông cùm
禁酒令: cấm rượu; cấm đồ uống có cồn
禁酒: cấm rượu; cấm đồ uống có cồn; luật cấm rượu
禁运: cấm vận; cấm xuất khẩu (ví dụ: vũ khí)
禁军: cấm vệ quân
禁足: cấm ra ngoài; giam tại một nơi (ví dụ: học sinh, lính, tù nhân, tu sĩ, v.v.); phạt cấm túc; phạt không cho ra ngoài; giới nghiêm; hạn chế đi…
禁赛: cấm (vận động viên) thi đấu
禁语: từ cấm kỵ; từ không được nhắc đến
禁见: từ chối quyền thăm gặp của người bị giam giữ
禁卫军: cấm vệ quân
禁卫: bảo vệ hoàng cung hoặc kinh thành; thị vệ (hoặc thành viên của đơn vị đó)
禁药: cấm sử dụng thuốc (vd. cho vận động viên)
禁脔: tài sản độc quyền; lĩnh vực cấm
禁绝: hoàn toàn cấm; chấm dứt
禁用: cấm sử dụng cái gì; cấm; (máy tính) vô hiệu hóa
禁烟: cấm hút thuốc; bỏ hút thuốc; cấm nấu nướng; cấm thuốc phiện (đặc biệt ở Trung Quốc từ năm 1729)
禁演: cấm (một vở kịch hoặc bộ phim)
禁渔: cấm đánh bắt cá
禁毒: cấm ma túy
禁止驶入: Cấm vào! (biển báo giao thông)
禁止核武器试验条约: hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân
禁止外出: cấm ai đó ra ngoài; lệnh giới nghiêm; phạt cấm túc (như một biện pháp kỷ luật)
禁止吸烟: Cấm hút thuốc!
禁止令行: xem 令行禁止[ling4 xing2 jin4 zhi3]