Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
财源
cái yuán

nguồn tài chính; nguồn thu

Cụm từ
财权
cái quán

quyền sở hữu tài sản; quyền lực tài chính; kiểm soát tài chính

Cụm từ
财东
cái dōng

chủ tiệm; người nhiều tiền

Cụm từ
财会
cái kuài

tài chính và kế toán

Cụm từ
财政部长
cái zhèng bù zhǎng

bộ trưởng Bộ Tài chính

Cụm từ
财政部
Cái zhèng bù

Bộ Tài chính

Cụm từ
财政年度
cái zhèng nián dù

năm tài chính; năm tài khóa (ví dụ: từ tháng Tư đến tháng Ba, cho mục đích thuế)

Cụm từ
财政大臣
cái zhèng dà chén

bộ trưởng tài chính

Cụm từ
财政
cái zhèng

tài chính (công); thuộc về tài chính

Cụm từ
财年
cái nián

năm tài chính; năm tài khóa

Cụm từ
财帛
cái bó

của cải; tiền bạc

Cụm từ
财宝
cái bǎo

tiền bạc và tài sản

Cụm từ
财富
cái fù

sự giàu có; của cải

Cụm từ
财大气粗
cái dà qì cū

giàu có và hống hách; giàu có và áp đảo

Cụm từ
财报
cái bào

báo cáo tài chính

Cụm từ
财团
cái tuán

tập đoàn tài chính

Cụm từ
财势
cái shì

sự giàu có và ảnh hưởng

Cụm từ
财务软件
cái wù ruǎn jiàn

phần mềm tài chính; phần mềm kế toán

Cụm từ
财务秘书
cái wù mì shū

thư ký tài chính, thư ký tài vụ

Cụm từ
财务大臣
cái wù dà chén

bộ trưởng tài chính

Cụm từ
财务再保险
cái wù zài bǎo xiǎn

tái bảo hiểm tài chính (còn gọi là "fin re")

Cụm từ
财务
cái wù

công việc tài chính

Cụm từ
财力
cái lì

nguồn lực tài chính

Cụm từ
财利
cái lì

của cải và lợi nhuận; sự giàu có

Cụm từ
财主
cái zhǔ

người giàu; phú ông

Cụm từ
cái

tiền; tài sản; sự giàu có; của cải; vật quý

Từ vựng
负鼠
fù shǔ

thú có túi opossum (động vật)

Cụm từ
负面
fù miàn

tiêu cực; mặt tiêu cực

Cụm từ
负电
fù diàn

điện tích âm

Cụm từ
负离子
fù lí zǐ

ion âm; anion (vật lý)

Cụm từ