Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nguồn tài chính; nguồn thu
quyền sở hữu tài sản; quyền lực tài chính; kiểm soát tài chính
chủ tiệm; người nhiều tiền
tài chính và kế toán
bộ trưởng Bộ Tài chính
Bộ Tài chính
năm tài chính; năm tài khóa (ví dụ: từ tháng Tư đến tháng Ba, cho mục đích thuế)
bộ trưởng tài chính
tài chính (công); thuộc về tài chính
năm tài chính; năm tài khóa
của cải; tiền bạc
tiền bạc và tài sản
sự giàu có; của cải
giàu có và hống hách; giàu có và áp đảo
báo cáo tài chính
tập đoàn tài chính
sự giàu có và ảnh hưởng
phần mềm tài chính; phần mềm kế toán
thư ký tài chính, thư ký tài vụ
bộ trưởng tài chính
tái bảo hiểm tài chính (còn gọi là "fin re")
công việc tài chính
nguồn lực tài chính
của cải và lợi nhuận; sự giàu có
người giàu; phú ông
tiền; tài sản; sự giàu có; của cải; vật quý
thú có túi opossum (động vật)
tiêu cực; mặt tiêu cực
điện tích âm
ion âm; anion (vật lý)