Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
rèn luyện với tạ
(nghĩa đen và bóng) mang gánh nặng; chịu gánh nặng
(tin học) cân bằng tải
mang; chịu; tải
chịu trách nhiệm; gánh vác trách nhiệm; có trách nhiệm
người phụ trách
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
dấu giá trị âm - (toán học); dấu trừ
tải; trọng tải; gánh nặng
nghĩa đen: mang cành mận gai xin chịu phạt (thành ngữ); nghĩa bóng: xin lỗi một cách khiêm nhường
năng lượng tiêu cực; sự tiêu cực
con nợ (thuật ngữ hài hước, đồng âm với 富翁[fu4 weng1])
gánh nặng
tương quan âm
(văn học) cảm thấy có lỗi; cảm thấy tội lỗi
âm bản (trong nhiếp ảnh)
hờn dỗi; bực bội; cáu kỉnh
cực âm; cực âm (trong pin)
có lỗi; bị trách; chịu trách nhiệm (về sai lầm hoặc tội ác)
chịu trách nhiệm
bên thua cuộc
số âm
số nguyên âm
người gánh vác
không đủ khả năng gánh vác; không chịu nổi gánh nặng
gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...); gánh nặng
kẻ phản bội tình yêu; đồ vô tâm
vô ơn; vô tâm; không chung thủy với tình yêu của mình
tác động tiêu cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của người này gây ra cho người khác (xã hội)
hút; áp suất âm