禁足
cấm ra ngoài; giam tại một nơi (ví dụ: học sinh, lính, tù nhân, tu sĩ, v.v.); phạt cấm túc; phạt không cho ra ngoài; giới nghiêm; hạn chế đi lại; cấm đến một nơi; ngoài giới hạn; cấm vào; chú ý
cấm ra ngoài; giam tại một nơi (ví dụ: học sinh, lính, tù nhân, tu sĩ, v.v.); phạt cấm túc; phạt không cho ra ngoài; giới nghiêm; hạn chế đi lại; cấm đến một nơi; ngoài giới hạn; cấm vào; chú ý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
từ cấm kỵ; từ không được nhắc đến
›禁锢jìn gùgiam giữ; tù đày; cấm đoán; xiềng xích; gông cùm
›禁赛jìn sàicấm (vận động viên) thi đấu
›禁军jìn jūncấm vệ quân
›禁运jìn yùncấm vận; cấm xuất khẩu (ví dụ: vũ khí)
›禁见jìn jiàntừ chối quyền thăm gặp của người bị giam giữ
›禁酒jìn jiǔcấm rượu; cấm đồ uống có cồn; luật cấm rượu
›禁卫军jìn wèi jūncấm vệ quân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.