禁赛
cấm (vận động viên) thi đấu
cấm (vận động viên) thi đấu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cấm sử dụng thuốc (vd. cho vận động viên)
›禁运jìn yùncấm vận; cấm xuất khẩu (ví dụ: vũ khí)
›禁语jìn yǔtừ cấm kỵ; từ không được nhắc đến
›禁足jìn zúcấm ra ngoài; giam tại một nơi (ví dụ: học sinh, lính, tù nhân, tu sĩ, v.v.); phạt cấm túc; phạt không cho…
›禁军jìn jūncấm vệ quân
›禁卫军jìn wèi jūncấm vệ quân
›禁卫jìn wèibảo vệ hoàng cung hoặc kinh thành; thị vệ (hoặc thành viên của đơn vị đó)
›禁酒jìn jiǔcấm rượu; cấm đồ uống có cồn; luật cấm rượu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.