Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
贫富差距
pín fù chā jù

chênh lệch giàu nghèo

Cụm từ
贫富
pín fù

nghèo và giàu

Cụm từ
贫困率
pín kùn lǜ

tỷ lệ nghèo

Cụm từ
贫困地区
pín kùn dì qū

vùng nghèo; khu vực nghèo khó

Cụm từ
贫困
pín kùn

nghèo nàn; nghèo khó

Cụm từ
贫嘴薄舌
pín zuǐ bó shé

lắm lời và lẻo mép

Cụm từ
贫嘴滑舌
pín zuǐ huá shé

lắm lời và lẻo mép

Cụm từ
贫嘴
pín zuǐ

nói nhiều; lắm lời; ba hoa; không nghiêm túc; đùa cợt

Cụm từ
贫僧
pín sēng

bần tăng (cách nói khiêm tốn của nhà sư về chính mình)

Cụm từ
贫乏
pín fá

nghèo nàn; thiếu thốn; không đủ; hạn chế; ít ỏi; sự nghèo nàn; sự thiếu thốn; sự không đủ

Cụm từ
贫不足耻
pín bù zú chǐ

nghèo không có gì đáng xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
贫下中农
pín xià zhōng nóng

(thể loại được Đảng Cộng sản định nghĩa) bần nông và trung nông thấp: nông dân mà trước cải cách ruộng đất có rất ít hoặc không có đất (bần nông) và những người chỉ đủ sống bằng…

Cụm từ
pín

nghèo; không đầy đủ; thiếu; hay nói

Từ vựng

thăng chức; thưởng

Từ vựng
贡高我慢
gòng gāo wǒ màn

ngạo mạn và kiêu căng

Cụm từ
贡都拉
gòng dōu lā

xem 貢多拉|贡多拉[gong4 duo1 la1]

Cụm từ
贡赋
gòng fù

cống nạp

Cụm từ
贡觉县
Gòng jué xiàn

huyện Gonjo, Tiếng Tạng: Go 'jo rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
贡觉
Gòng jué

huyện Gonjo, tiếng Tây Tạng: Go 'jo rdzong, thuộc khu vực Xương Đô 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
贡茶
gòng chá

trà cống; trà chất lượng cao

Cụm từ
贡生
gòng shēng

thí sinh cho Kỳ thi Hoàng gia được đề cử bởi quốc gia triều cống

Cụm từ
贡献者
gòng xiàn zhě

người đóng góp; nhà hảo tâm

Cụm từ
贡献
gòng xiàn

đóng góp; cống hiến; dành cho; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
贡物
gòng wù

cống vật

Cụm từ
贡布
Gòng bù

Kampot, thị trấn ở Campuchia, thủ phủ của tỉnh Kampot

Cụm từ
贡山县
Gòng shān xiàn

huyện tự trị Cống Sơn tộc Độc Long và tộc Nộ ở châu tự trị Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] tại tây bắc Vân Nam

Cụm từ
贡山独龙族怒族自治县
Gòng shān Dú lóng zú Nù zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Cống Sơn tộc Độc Long và tộc Nộ ở châu tự trị Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1] tại tây bắc Vân Nam

Cụm từ
贡山
Gòng shān

huyện tự trị Cống Sơn tộc Độc Long và Nộ, châu tự trị tộc Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
贡寮乡
Gòng liáo xiāng

khu Gongliao hoặc Kungliao tại thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
贡寮
Gòng liáo

Gongliao hoặc Kungliao, thị trấn tại thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ