Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 711/2016

礼帽lǐ mào

mũ đàn ông kiểu phương Tây

Cụm từ
礼崩乐坏lǐ bēng yuè huài

lễ nhạc sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội hoàn toàn hỗn loạn; xem 禮樂|礼乐[li3 yue4]

Thành ngữ
礼尚往来lǐ shàng wǎng lái

nghĩa đen: hành vi đúng mực dựa trên nguyên tắc có qua có lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đáp lại lịch sự bằng lịch sự

Thành ngữ
礼多人不怪lǐ duō rén bù guài

không ai trách sự lễ phép quá mức (thành ngữ); lịch sự không tốn kém gì

Thành ngữ
礼坏乐崩lǐ huài yuè bēng

xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏[li3 beng1 yue4 huai4]

Cụm từ
礼堂lǐ táng

hội trường; thính phòng; LT:座[zuo4],處|处[chu4]

Cụm từ
礼器lǐ qì

đồ lễ; đồ dùng trong nghi lễ

Cụm từ
礼品lǐ pǐn

quà tặng; món quà

Cụm từ
礼包lǐ bāo

túi quà; gói quà

Cụm từ
礼券lǐ quàn

phiếu quà tặng; phiếu mua quà

Cụm từ
礼制lǐ zhì

phép tắc; hệ thống nghi lễ

Cụm từ
礼仪之邦lǐ yí zhī bāng

vùng đất của lễ nghi và phép tắc

Cụm từ
礼仪lǐ yí

phép tắc; nghi thức

Cụm từ
礼俗lǐ sú

lễ nghi; phong tục

Cụm từ

quà; tặng; nghi thức; LT:份[fen4]; lễ nghi; phép tắc; lịch sự

Từ vựng
tǎn

lễ cúng cuối tang kỳ

Từ vựng
禅院chán yuàn

giảng đường Phật giáo

Cụm từ
禅门五宗chán mén wǔ zōng

năm tông phái của Phật giáo Thiền (thành ngữ)

Thành ngữ
禅让shàn ràng

nhường ngôi

Cụm từ
禅机chán jī

lời hoặc cử chỉ ngụ ngôn Phật giáo; sự tinh tế của giáo lý Phật giáo

Cụm từ
禅林chán lín

chùa Phật giáo

Cụm từ
禅杖chán zhàng

gậy của nhà sư Phật giáo

Cụm từ
禅房chán fáng

phòng trong chùa Phật giáo; nhà chùa

Cụm từ
禅师chán shī

thiền sư

Cụm từ
禅宗Chán zōng

Phật giáo Thiền

Cụm từ
禅堂chán táng

phòng thiền (trong chùa Phật giáo)

Cụm từ
禅城区Chán chéng qū

quận Chancheng, thành phố Phật Sơn, Quảng Đông

Cụm từ
禅城Chán chéng

xem 禪城區|禅城区[Chan2 cheng2 qu1]

Cụm từ
禅修chán xiū

tu thiền (đặc biệt là thiền định)

Cụm từ
禅位shàn wèi

thoái vị (vua)

Cụm từ
shàn

thoái vị

Từ vựng
chán

dhya-na (tiếng Phạn); Thiền; tham thiền (Phật giáo)

Từ vựng

biến thể của 祀[si4]

Từ vựng

điềm báo; cầu nguyện

Từ vựng
禧玛诺Xǐ mǎ nuò

Shimano (thương hiệu)

Cụm từ

niềm vui

Từ vựng
御敌yù dí

kẻ địch có vũ trang của quốc gia; kẻ thù của Hoàng đế; nghĩa bóng: người thách đấu chức vô địch; đối thủ tranh chức vô địch trong cuộc thi thể…

Cụm từ
御寒yù hán

chống rét; giữ ấm

Cụm từ
御夫座Yù fū zuò

chòm sao Ngự Phu

Cụm từ

(dạng kết hợp) phòng thủ; chống cự

Từ vựng

biến thể cũ của 祺[qi2]

Từ vựng
Xuān

họ [Xuan1]

Từ vựng

họ [Ta4]

Từ vựng

(cổ) nghi lễ tôn giáo trước khi xuất quân

Từ vựng

hạnh phúc; phước lành

Từ vựng

biến thể cũ của 稷[ji4]

Từ vựng
yǒng

hiến tế

Từ vựng
zhēn

nhận được phúc lành với tinh thần chân thành

Từ vựng
zhuó

tên địa danh

Danh từ riêng

lễ tế tổ hoàng gia

Từ vựng
méi

lễ cầu tự

Từ vựng

xuất sắc; quý giá; hiếm; tốt; (dùng trong tên gọi)

Từ vựng

bình an

Từ vựng

vui vẻ; dùng trong tên lịch sử

Từ vựng
福鼎市Fú dǐng shì

Phúc Đỉnh, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
福鼎Fú dǐng

Phúc Đỉnh, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
福马林fú mǎ lín

formalin (từ mượn)

Cụm từ
福音书fú yīn shū

tin mừng

Cụm từ
福音fú yīn

tin tốt; lời mừng; tin mừng

Cụm từ
福贡县Fú gòng xiàn

huyện Fugong trong châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ