Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chênh lệch giàu nghèo
nghèo và giàu
tỷ lệ nghèo
vùng nghèo; khu vực nghèo khó
nghèo nàn; nghèo khó
lắm lời và lẻo mép
lắm lời và lẻo mép
nói nhiều; lắm lời; ba hoa; không nghiêm túc; đùa cợt
bần tăng (cách nói khiêm tốn của nhà sư về chính mình)
nghèo nàn; thiếu thốn; không đủ; hạn chế; ít ỏi; sự nghèo nàn; sự thiếu thốn; sự không đủ
nghèo không có gì đáng xấu hổ (thành ngữ)
(thể loại được Đảng Cộng sản định nghĩa) bần nông và trung nông thấp: nông dân mà trước cải cách ruộng đất có rất ít hoặc không có đất (bần nông) và những người chỉ đủ sống bằng…
nghèo; không đầy đủ; thiếu; hay nói
thăng chức; thưởng
ngạo mạn và kiêu căng
xem 貢多拉|贡多拉[gong4 duo1 la1]
cống nạp
huyện Gonjo, Tiếng Tạng: Go 'jo rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Gonjo, tiếng Tây Tạng: Go 'jo rdzong, thuộc khu vực Xương Đô 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
trà cống; trà chất lượng cao
thí sinh cho Kỳ thi Hoàng gia được đề cử bởi quốc gia triều cống
người đóng góp; nhà hảo tâm
đóng góp; cống hiến; dành cho; LT:個|个[ge4]
cống vật
Kampot, thị trấn ở Campuchia, thủ phủ của tỉnh Kampot
huyện tự trị Cống Sơn tộc Độc Long và tộc Nộ ở châu tự trị Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] tại tây bắc Vân Nam
huyện tự trị Cống Sơn tộc Độc Long và tộc Nộ ở châu tự trị Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1] tại tây bắc Vân Nam
huyện tự trị Cống Sơn tộc Độc Long và Nộ, châu tự trị tộc Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam
khu Gongliao hoặc Kungliao tại thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
Gongliao hoặc Kungliao, thị trấn tại thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan