Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 712/1680

chōu

biến thể cũ của 犨[chou1]

Từ vựng
犪牛kuí niú

loài bò yak cổ đại ở đông nam Trung Quốc, còn gọi là 犩[wei2]

Cụm từ
kuí

dùng trong 犪牛[kui2 niu2]

Từ vựng
wéi

loài bò yak cổ đại ở đông nam Trung Quốc, còn gọi là 犪牛[kui2 niu2]

Từ vựng
chōu

tiếng thở hổn hển của bò; tiếng gầm của trâu

Từ vựng
牺牲者xī shēng zhě

người hy sinh; nạn nhân bị hiến tế; người có thể hy sinh được

Cụm từ
牺牲打xī shēng dǎ

cú đánh hy sinh (trong thể thao, ví dụ: bóng chày)

Cụm từ
牺牲品xī shēng pǐn

nạn nhân hy sinh; người bị xem là không quan trọng; mặt hàng bán lỗ

Cụm từ
牺牲xī shēng

hy sinh tính mạng; hy sinh (điều gì quý giá); con vật bị giết để cúng tế

Cụm từ

hy sinh

Từ vựng
犊子dú zi

Cụm từ

bê; con vật hiến tế

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 犧|牺

Từ vựng
犟劲儿jiàng jìn r

biến thể er hoá của 犟勁|犟劲[jiang4 jin4]

Cụm từ
犟劲jiàng jìn

bướng bỉnh; kiên cường

Cụm từ
jiàng

biến thể của 強|强[jiang4]

Từ vựng

bò đen; bò yak

Từ vựng
jiè

bò thiến

Từ vựng
luò

bò đốm; rõ ràng; kiệt xuất

Từ vựng
犒赏kào shǎng

phần thưởng; thưởng

Cụm từ
犒劳kào láo

thưởng bằng đồ ăn thức uống; khao đãi (ai đó); tặng phẩm lương thực cho bộ đội; tiếng Đài Loan đọc là [kao4 lao4]

Cụm từ
kào

thưởng hoặc an ủi bằng quà tặng là thức ăn, đồ uống, v.v

Từ vựng
犏牛piān niú

con lai giữa bò đực và bò yak cái

Cụm từ
piān

dùng trong 犏牛[pian1 niu2]

Từ vựng
犎牛fēng niú

bò rừng

Cụm từ
fēng

bò u; bò indicus; bò u Brahman

Từ vựng
犍陀罗Jiān tuó luó

vương quốc Gandhara ở tây bắc Ấn Độ, khoảng 600 TCN-11 SCN, trên sông Kabul trong thung lũng Peshawar

Cụm từ
犍牛jiān niú

bò thiến

Cụm từ
犍为县Qián wèi xiàn

huyện Khiêm Vi ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
犍为Qián wèi

huyện Khiêm Vi ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
jiān

bò thiến; bò đực bị thiến; thiến gia súc

Từ vựng

đơn vị sức kéo của động vật (đủ để kéo cày, bừa, v.v.)

Từ vựng
rún

con bò

Từ vựng
Bēn

họ [Ben1]

Từ vựng
bèn

biến thể của 奔[ben4]

Từ vựng

động vật đực

Từ vựng
犄角旮旯jī jiǎo gā lá

góc; xó xỉnh

Cụm từ
犄角jī jiǎo

sừng

Cụm từ

sừng trâu; cánh quân

Từ vựng
犂靬Lí jiān

biến thể của 犁靬[Li2 jian1]

Cụm từ

xem 犂靬[Li2 jian1]; biến thể của 犁[li2]

Từ vựng
犁骨lí gǔ

xương lá mía (trong mũi, chia hai lỗ mũi)

Cụm từ
犁头lí tóu

lưỡi cày; lưỡi chìa; (phương ngữ) cái cày

Cụm từ
犁靬Lí jiān

tên thời nhà Hán cho các nước ở vùng viễn Tây; có thể chỉ các quốc gia Con đường Tơ lụa hoặc Alexandria hoặc đế chế La Mã

Cụm từ
犁铧lí huá

lưỡi cày

Cụm từ
犁沟lí gōu

rãnh cày

Cụm từ
犁地lí dì

cày ruộng

Cụm từ

cái cày

Từ vựng
犀鸟xī niǎo

chim hồng hoàng

Cụm từ
犀牛xī niú

tê giác

Cụm từ
犀利xī lì

sắc sảo; sâu sắc; chính xác

Cụm từ

tê giác; sắc bén

Từ vựng

chuồng hoặc bãi nhốt gia súc

Từ vựng

phản đối; húc

Từ vựng
牵马到河易,强马饮水难qiān mǎ dào hé yì , qiǎng mǎ yǐn shuǐ nán

Dắt ngựa đến sông dễ, bắt ngựa uống nước khó. (thành ngữ)

Thành ngữ
牵头qiān tóu

dẫn đầu (dắt động vật); dẫn đầu; phối hợp (một hoạt động chung); hòa giải; người môi giới (ví dụ: mai mối hôn nhân)

Cụm từ
牵连qiān lián

liên lụy; bị liên lụy; liên kết với nhau

Cụm từ
牵记qiān jì

cảm thấy lo lắng về điều gì; không ngừng nghĩ về điều gì; nhớ nhung

Cụm từ
牵着鼻子走qiān zhe bí zi zǒu

dắt mũi

Cụm từ
牵肠挂肚qiān cháng guà dù

lo lắng sâu sắc (thành ngữ); cảm thấy bất an

Thành ngữ
牵联qiān lián

biến thể của 牽連|牵连[qian1 lian2]

Cụm từ
牵羊担酒qiān yáng dān jiǔ

dắt dê mang rượu trên đòn gánh (thành ngữ); nghĩa là chúc mừng long trọng; ăn mừng linh đình

Thành ngữ
牵缠qiān chán

liên lụy; làm ai đó vướng vào

Cụm từ
牵绳qiān shéng

dây kéo

Cụm từ
牵线人qiān xiàn rén

người dàn xếp để hoàn thành công việc; người giật dây; người môi giới; người mai mối

Cụm từ
牵线qiān xiàn

giật dây; điều khiển (con rối); kiểm soát sau màn; dàn xếp

Cụm từ
牵绊qiān bàn

ràng buộc; kìm hãm; cản trở

Cụm từ
牵累qiān lěi

làm gánh nặng; gây rắc rối; liên lụy; bị ràng buộc (bởi công việc)

Cụm từ
牵牛花qiān niú huā

bìm bìm hoa trắng

Cụm từ
牵牛星Qiān niú xīng

sao Altair; ngưu lang trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女

Cụm từ
牵牛属qiān niú shǔ

chi Pharbitis, chi thực vật thân thảo bao gồm hoa bìm bìm 牽牛|牵牛 (Pharbitis nil)

Cụm từ
牵牛qiān niú

hoa bìm bìm (Pharbitis nil)

Cụm từ