Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
gondola (thuyền Venice) (từ mượn)
(cổ) thí sinh đã đậu các kỳ thi cấp đầu trong hệ thống khoa cử, nhưng chưa thi điện đình (殿試|殿试[dian4 shi4])
quốc gia triều cống Trung Quốc (xưa)
huyện Cống Ca, tiếng Tây Tạng: Gong dkar rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Cống Ca, tiếng Tây Tạng: Gong dkar rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
cống phẩm
Quận Gongjing của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên
Quận Cống Tỉnh của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên
viên thịt heo
cống nạp; quà cống; tặng phẩm
nhà tài phiệt; ông trùm; tập đoàn quyền lực; tập đoàn lớn
kế toán trưởng; người đứng đầu tài chính; bộ trưởng tài chính
mê tiền đến lú lẫn (thành ngữ)
người tham tiền; người keo kiệt
kế sinh nhai
thu nhập chính phủ; hàng hóa cống nạp và tài chính; tài chính và thuế; phú quý; tài sản; vật sở hữu
tài chính và thương mại
tài chính và kinh tế
sở tài chính (tỉnh)
tài chính và thuế
quà đính hôn; giá cô dâu
thần tài; người rất giàu có
thần tài
bộ trưởng tài chính
quyền tài sản
công chứng tài sản
giá trị tài sản
tài sản; nguồn vốn; di sản; LT:筆|笔[bi3]
tài sản; đồ đạc
lợi nhuận đổ về từ khắp nơi (thành ngữ); hái ra tiền; trúng mánh