Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
贡多拉
gòng duō lā

gondola (thuyền Venice) (từ mượn)

Cụm từ
贡士
gòng shì

(cổ) thí sinh đã đậu các kỳ thi cấp đầu trong hệ thống khoa cử, nhưng chưa thi điện đình (殿試|殿试[dian4 shi4])

Cụm từ
贡国
gòng guó

quốc gia triều cống Trung Quốc (xưa)

Cụm từ
贡嘎县
Gòng gá xiàn

huyện Cống Ca, tiếng Tây Tạng: Gong dkar rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
贡嘎
Gòng gá

huyện Cống Ca, tiếng Tây Tạng: Gong dkar rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
贡品
gòng pǐn

cống phẩm

Cụm từ
贡井区
Gòng jǐng Qū

Quận Gongjing của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
贡井
Gòng jǐng

Quận Cống Tỉnh của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
贡丸
gòng wán

viên thịt heo

Cụm từ
gòng

cống nạp; quà cống; tặng phẩm

Từ vựng
财阀
cái fá

nhà tài phiệt; ông trùm; tập đoàn quyền lực; tập đoàn lớn

Cụm từ
财长
cái zhǎng

kế toán trưởng; người đứng đầu tài chính; bộ trưởng tài chính

Cụm từ
财迷心窍
cái mí xīn qiào

mê tiền đến lú lẫn (thành ngữ)

Thành ngữ
财迷
cái mí

người tham tiền; người keo kiệt

Cụm từ
财路
cái lù

kế sinh nhai

Cụm từ
财赋
cái fù

thu nhập chính phủ; hàng hóa cống nạp và tài chính; tài chính và thuế; phú quý; tài sản; vật sở hữu

Cụm từ
财贸
cái mào

tài chính và thương mại

Cụm từ
财经
cái jīng

tài chính và kinh tế

Cụm từ
财税厅
cái shuì tīng

sở tài chính (tỉnh)

Cụm từ
财税
cái shuì

tài chính và thuế

Cụm từ
财礼
cái lǐ

quà đính hôn; giá cô dâu

Cụm từ
财神爷
cái shén yé

thần tài; người rất giàu có

Cụm từ
财神
cái shén

thần tài

Cụm từ
财相
cái xiàng

bộ trưởng tài chính

Cụm từ
财产权
cái chǎn quán

quyền tài sản

Cụm từ
财产公证
cái chǎn gōng zhèng

công chứng tài sản

Cụm từ
财产价值
cái chǎn jià zhí

giá trị tài sản

Cụm từ
财产
cái chǎn

tài sản; nguồn vốn; di sản; LT:筆|笔[bi3]

Cụm từ
财物
cái wù

tài sản; đồ đạc

Cụm từ
财源滚滚
cái yuán gǔn gǔn

lợi nhuận đổ về từ khắp nơi (thành ngữ); hái ra tiền; trúng mánh

Thành ngữ