Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
禁卫禁衛

jìn wèi

禁卫 là gì?

禁卫 [jìn wèi] có nghĩa là bảo vệ hoàng cung hoặc kinh thành; thị vệ (hoặc thành viên của đơn vị đó).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 禁卫 trong tiếng Việt

  1. bảo vệ hoàng cung hoặc kinh thành
  2. thị vệ (hoặc thành viên của đơn vị đó)

Cách đọc và ghi nhớ 禁卫

禁卫 được đọc là jìn wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảo vệ hoàng cung hoặc kinh thành; thị vệ (hoặc thành viên của đơn vị đó)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan