禁卫 là gì?
禁卫 [jìn wèi] có nghĩa là bảo vệ hoàng cung hoặc kinh thành; thị vệ (hoặc thành viên của đơn vị đó).
Nghĩa của từ 禁卫 trong tiếng Việt
- bảo vệ hoàng cung hoặc kinh thành
- thị vệ (hoặc thành viên của đơn vị đó)
Cách đọc và ghi nhớ 禁卫
禁卫 được đọc là jìn wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảo vệ hoàng cung hoặc kinh thành; thị vệ (hoặc thành viên của đơn vị đó)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .