Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 699/2016
种花: trồng hoa; (tiếng địa phương) tiêm vắc-xin; (tiếng địa phương) trồng bông
种脐: (thực vật) rốn hạt
种群: quần thể (của một loài); cộng đồng (động vật hoặc thực vật)
种系: dòng tiến hóa; dòng dõi
种种: tất cả các loại
种禽: gà trống; gia cầm giống đực
种畜: vật nuôi giống; ngựa giống
种田: làm ruộng; canh tác
种瓜得瓜,种豆得豆: nghĩa đen: Gieo dưa được dưa, gieo đậu được đậu (thành ngữ); nghĩa bóng: Gieo nhân nào, gặt quả nấy.; Mọi người phải sống với hậu quả từ hành…
种树: trồng cây
种植体: cấy ghép (nha khoa)
种植牙: cấy ghép nha khoa
种植业: trồng trọt
种植园: đồn điền
种植: trồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác
种本名: (sinh học) tên gọi cụ thể
种族隔离: phân biệt chủng tộc; chế độ apartheid
种族灭绝: diệt chủng
种族清除: thanh lọc sắc tộc
种族清洗: "thanh lọc sắc tộc"; diệt chủng
种族歧视: phân biệt chủng tộc; kỳ thị chủng tộc
种族主义者: người phân biệt chủng tộc
种族主义: phân biệt chủng tộc
种族中心主义: chủ nghĩa vị chủng
种族: chủng tộc; dân tộc
种差: đặc điểm quyết định (đặc trưng của loài)
种小名: (sinh học) tên định danh loài
种子选手: vận động viên hạt giống
种子植物: thực vật có hạt
种子岛: Tanegashima, đảo Nhật Bản gần Kyushu, địa điểm phóng tàu vũ trụ của Nhật Bản
种子: hạt giống; LT:顆|颗[ke1],粒[li4]
种姓制度: hệ thống đẳng cấp
种姓制: hệ thống đẳng cấp (phân chia xã hội truyền thống Ấn Độ)
种姓: đẳng cấp (phân chia xã hội truyền thống Ấn Độ)
种块: củ giống
种地: canh tác; làm ruộng
种加词: (sinh học) tên gọi đặc hiệu
种公畜: giống đực; nguồn giống đực (của loài động vật)
种仁: nhân hạt
种: trồng; nuôi trồng; canh tác
秸: biến thể của 秸[jie1]
糯: biến thể của 糯[nuo4]
稨豆: biến thể của 扁豆[bian3 dou4]
稨: xem 稨豆[bian3 dou4]
稠浊: nhiều và rối loạn; hình thành một khối mơ hồ
稠密: dày đặc
稠: dày; đông đúc; đặc; nhiều
禀赋: năng khiếu bẩm sinh; tài năng; tài hoa
禀承: biến thể của 秉承[bing3 cheng2]
禀性: tính khí bẩm sinh
禀复: báo cáo lại (với cấp trên)
禀报: báo cáo (với cấp trên)
禀告: báo cáo (với cấp trên)
禀: báo cáo (với cấp trên); cho; tặng; nhận; thỉnh cầu
稞: (lúa mì)
棱镜: (quang học) lăng kính
棱锥: hình chóp (hình học)
棱角: cạnh và góc; phần nhô ra; sự sắc nét (của phần nhô ra); góc cạnh gồ ghề; góc đường gân nổi
棱台: lăng trụ
棱柱: lăng trụ