种种
tất cả các loại
tất cả các loại
种种 thường mang nghĩa “tất cả các loại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 种种, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dùng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ để biểu thị đơn vị đếm.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
loại; giống; hạng; danh mục; chủng loại; loài; thứ; lớp
›种禽zhǒng qíngà trống; gia cầm giống đực
›种系zhǒng xìdòng tiến hóa; dòng dõi
›种畜zhǒng chùvật nuôi giống; ngựa giống
›种群zhǒng qúnquần thể (của một loài); cộng đồng (động vật hoặc thực vật)
›种田zhòng tiánlàm ruộng; canh tác
›种脐zhǒng qí(thực vật) rốn hạt
›种花zhòng huātrồng hoa; (tiếng địa phương) tiêm vắc-xin; (tiếng địa phương) trồng bông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.