Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
贴合
tiē hé

điều chỉnh sát; phù hợp

Cụm từ
贴切
tiē qiè

sát nghĩa; gần nhất (bản dịch)

Cụm từ
tiē

dán; dính; đăng (ví dụ: trên blog); dựa sát; phù hợp chặt; trợ cấp (ví dụ: tiền ăn hoặc ở); hình dán; lượng từ cho băng dán: miếng

Từ vựng
费马
Fèi mǎ

biến thể của 費瑪|费玛[Fei4 ma3]

Cụm từ
费边社
Fèi biān shè

Hội Fabian

Cụm từ
费话
fèi huà

nói dài dòng; phí lời; biến thể của 廢話|废话[fei4 hua4]

Cụm từ
费解
fèi jiě

bị bối rối; khó hiểu; không thể hiểu

Cụm từ
费县
Fèi xiàn

huyện Feixian ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
费米子
fèi mǐ zǐ

(vật lý) fermion

Cụm từ
费米
Fèi mǐ

Fermi (tên); Enrico Fermi (1901-1954), nhà vật lý hạt nhân người Mỹ gốc Ý

Cụm từ
费神
fèi shén

tốn công sức; mất công; Xin phiền bạn...? (dùng trong lời yêu cầu lịch sự); Bạn có thể vui lòng...?

Cụm từ
费卢杰
Fèi lú jié

Fallujah, thành phố Iraq trên sông Euphrates

Cụm từ
费尽心机
fèi jìn xīn jī

vắt óc bày mưu tính kế (thành ngữ); suy nghĩ nát óc

Thành ngữ
费尽心思
fèi jìn xīn si

vắt óc suy nghĩ (thành ngữ); hao tâm tổn trí để nghĩ thông suốt việc gì

Thành ngữ
费用报销单
fèi yòng bào xiāo dān

đơn yêu cầu hoàn trả chi phí

Cụm từ
费用
fèi yòng

chi phí; kinh phí; số tiền cần trả; LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]

Cụm từ
费玛
Fèi mǎ

Pierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
费率
fèi lǜ

tỷ lệ; thuế suất

Cụm từ
费尔马大定理
Fèi ěr mǎ dà dìng lǐ

Định lý cuối cùng của Fermat

Cụm từ
费尔马
Fèi ěr mǎ

Pierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
费尔干纳盆地
Fèi ěr gàn nà Pén dì

thung lũng Ferghana ở Uzbekistan hiện đại

Cụm từ
费尔干纳
Fèi ěr gàn nà

thung lũng Ferghana (ở Uzbekistan, Trung Á)

Cụm từ
费尔巴哈
Fèi ěr bā hā

Ludwig Feuerbach (1804-1872), nhà triết học duy vật

Cụm từ
费洛蒙
fèi luò méng

pheromone, chất do động vật tiết ra

Cụm từ
费曼
Fèi màn

Feinman hoặc Feynman (tên); Richard Feynman (1918-1988), nhà vật lý Mỹ, đoạt giải Nobel 1965 cùng với TOMONAGA Shin'ichirō và Julian Schwinger

Cụm từ
费时
fèi shí

tốn thời gian; mất thời gian

Cụm từ
费拉德尔菲亚
Fèi lā dé ěr fēi yà

Philadelphia, Pennsylvania; viết tắt là 費城|费城[Fei4 cheng2]

Viết tắt
费拉
fèi lā

fellah (từ mượn)

Cụm từ
费心
fèi xīn

tốn nhiều công sức (vì ai đó hoặc việc gì đó); có thể làm phiền bạn (làm gì đó)

Cụm từ
费德勒
Fèi dé lè

Roger Federer (1981-), ngôi sao quần vợt Thụy Sĩ

Cụm từ