Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 700/2016

líng

棱: dùng trong 穆稜|穆棱[Mu4 ling2]

Từ vựng
léng

棱: gờ; cạnh; nếp nhăn; đường gân nổi

Từ vựng
kǔn

稛: đầy đủ

Từ vựng
稚虫zhì chóng

稚虫: ấu trùng; con nhộng; giai đoạn phát triển của côn trùng

Cụm từ
稚气未脱zhì qì wèi tuō

稚气未脱: vẫn còn sự ngây thơ của trẻ con (thành ngữ)

Thành ngữ
稚气zhì qì

稚气: tính trẻ con; non nớt; thanh niên; ấu trĩ

Cụm từ
稚拙zhì zhuō

稚拙: trẻ và vụng về; thiếu chín chắn và lúng túng

Cụm từ
稚弱zhì ruò

稚弱: non nớt và yếu ớt

Cụm từ
稚子zhì zǐ

稚子: trẻ nhỏ

Cụm từ
稚嫩zhì nèn

稚嫩: non nớt và mềm mại; non trẻ; mềm và chưa trưởng thành

Cụm từ
稚女zhì nǚ

稚女: bé gái (tuổi tập đi)

Cụm từ
zhì

稚: ấu trĩ; trẻ

Từ vựng
zhí

稙: hoa màu trồng sớm

Từ vựng
稗官bài guān

稗官: (cổ) quan chức nhỏ được giao báo cáo cho nhà vua về những gì người dân trong vùng đang nói về; tiểu thuyết bình dân; nhà văn hư cấu; tiểu…

Cụm từ
bài

稗: cỏ mần trầu (Echinochloa crus-galli); Panicum crus-galli; (văn học) không đáng kể; tầm thường

Từ vựng
rěn

稔: ngũ cốc chín

Từ vựng

稑: loại ngũ cốc gieo muộn chín sớm

Từ vựng
稍食shāo shí

稍食: (cũ) lương tháng của quan lại

Cụm từ
稍许shāo xǔ

稍许: một chút; một ít

Cụm từ
稍纵即逝shāo zòng jí shì

稍纵即逝: thoáng qua; ngắn ngủi

Cụm từ
稍等shāo děng

稍等: đợi một chút

Cụm từ
稍稍shāo shāo

稍稍: hơi hơi; một chút; nhẹ

Cụm từ
稍异shāo yì

稍异: hơi khác

Cụm từ
稍早时shāo zǎo shí

稍早时: sớm hơn một chút

Cụm từ
稍早shāo zǎo

稍早: hơi sớm

Cụm từ
稍息shào xī

稍息: Nghỉ đứng! (quân đội); Phiên âm Đài Loan [shao1 xi2]

Cụm từ
稍快板shāo kuài bǎn

稍快板: allegretto (âm nhạc)

Cụm từ
稍微shāo wēi

稍微: một chút

Cụm từ
稍后shāo hòu

稍后: một lát nữa; chút nữa; sau đó

Cụm từ
稍安毋躁shāo ān wú zào

稍安毋躁: biến thể của 少安毋躁[shao3 an1 wu2 zao4]

Cụm từ
稍安勿躁shāo ān wù zào

稍安勿躁: biến thể của 少安毋躁[shao3 an1 wu2 zao4]

Cụm từ
稍嫌shāo xián

稍嫌: hơn mức mong muốn; hơi; có chút quá (cũ, sáo rỗng, gây phân tâm, v.v.)

Cụm từ
稍候shāo hòu

稍候: đợi một chút

Cụm từ
shào

稍: xem 稍息[shao4 xi1]

Từ vựng

稌: gạo nếp

Từ vựng
程颢Chéng Hào

程颢: Trình Hạo (1032-1085), học giả Tân Nho giáo thời Tống

Cụm từ
程颐Chéng Yí

程颐: Trình Di (1033-1107), học giả tân Nho giáo thời Tống

Cụm từ
程门立雪Chéng mén lì xuě

程门立雪: nghĩa đen: tuyết chất đống trước cửa Trình Di (thành ngữ); nghĩa bóng: tôn sư trọng đạo

Thành ngữ
程错chéng cuò

程错: (tin học) trục trặc; lỗi

Cụm từ
程邈Chéng Miǎo

程邈: Cheng Miao, một cai ngục trở thành tù nhân thời nhà Tần, người tạo ra lối thư pháp kiểu lệ

Cụm từ
程砚秋Chéng Yàn qiū

程砚秋: Cheng Yanqiu (1904-1958), ngôi sao kinh kịch nổi tiếng, chỉ đứng sau 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]

Cụm từ
程海湖Chéng hǎi Hú

程海湖: hồ Trình Hải ở Lệ Giang 麗江市|丽江市, Vân Nam

Cụm từ
程昱Chéng Yù

程昱: Trình Dục (141-220), cố vấn cho Tào Tháo 曹操 thời Tam Quốc

Cụm từ
程控电话chéng kòng diàn huà

程控电话: tổng đài điện thoại tự động

Cụm từ
程控交换机chéng kòng jiāo huàn jī

程控交换机: hệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông); tổng đài điều khiển bằng chương trình lưu trữ (SPC)

Cụm từ
程控chéng kòng

程控: được lập trình; dưới sự điều khiển tự động

Cụm từ
程式语言chéng shì yǔ yán

程式语言: ngôn ngữ lập trình (Đài Loan)

Cụm từ
程式码chéng shì mǎ

程式码: mã nguồn (tin học) (Đài Loan)

Cụm từ
程式chéng shì

程式: hình thức; mẫu; công thức; (Đài Loan) (tin học) chương trình

Cụm từ
程度chéng dù

程度: mức độ; trình độ; phạm vi

Cụm từ
程序设计chéng xù shè jì

程序设计: lập trình máy tính

Cụm từ
程序码chéng xù mǎ

程序码: mã nguồn (tin học)

Cụm từ
程序猿chéng xù yuán

程序猿: (tiếng lóng Internet) lập trình viên quèn

Ngôn ngữ mạng
程序法chéng xù fǎ

程序法: luật tố tụng

Cụm từ
程序性chéng xù xìng

程序性: tính chương trình

Cụm từ
程序库chéng xù kù

程序库: thư viện chương trình (tin học)

Cụm từ
程序员chéng xù yuán

程序员: lập trình viên

Cụm từ
程序chéng xù

程序: quy trình; trình tự; thứ tự; chương trình máy tính

Cụm từ
程子chéng zi

程子: (tiếng Bắc Kinh) xem 陣子|阵子[zhen4 zi5]

Cụm từ
程咬金Chéng Yǎo jīn

程咬金: Trình Giảo Kim (589-665), còn gọi là 程知節|程知节[Cheng2 Zhi1 jie2], tướng nhà Đường

Cụm từ