种族
chủng tộc; dân tộc
chủng tộc; dân tộc
种族 thường mang nghĩa “chủng tộc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 种族 cùng cụm 种族歧视 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phân biệt chủng tộc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phân biệt chủng tộc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.diệt chủng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.người phân biệt chủng tộc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân biệt chủng tộc
›种族主义者zhǒng zú zhǔ yì zhěngười phân biệt chủng tộc
›种族歧视zhǒng zú qí shìphân biệt chủng tộc; kỳ thị chủng tộc
›种族清洗zhǒng zú qīng xǐ"thanh lọc sắc tộc"; diệt chủng
›种族隔离zhǒng zú gé líphân biệt chủng tộc; chế độ apartheid
›种族中心主义zhǒng zú zhōng xīn zhǔ yìchủ nghĩa vị chủng
›种族清除zhǒng zú qīng chúthanh lọc sắc tộc
›种族灭绝zhǒng zú miè juédiệt chủng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.