Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thành phố cấp địa khu Hạc Châu ở Quảng Tây
thành phố cấp địa khu Hạc Châu ở Quảng Tây
khách (đến dự đám cưới, v.v.)
Hà Tử Trân (1910-1984), người vợ thứ ba của Mao Trạch Đông
chúc mừng
thiệp chúc mừng
thư chúc mừng; thiệp chúc mừng (ví dụ: cho năm mới)
thư hoặc tin nhắn chúc mừng
chúc mừng
một cách vội vàng; một cách hấp tấp; không cân nhắc cẩn thận
khối lượng thương mại (giữa các quốc gia)
thặng dư thương mại
thâm hụt thương mại; cán cân thương mại bất lợi
kho hàng thương mại
tổ chức thương mại
chiến tranh thương mại
biến thể của 貿易伙伴|贸易伙伴[mao4 yi4 huo3 ban4]
rào cản thương mại
hiệp định thương mại
công ty thương mại
chủ nghĩa bảo hộ thương mại
đối tác thương mại
trung tâm thương mại; trung tâm mua sắm
(giao dịch) thương mại; LT:個|个[ge4]
thương mại; mậu dịch
con trai
ảnh hưởng xấu; trì hoãn hoặc cản trở; lãng phí (một cơ hội); làm hiểu sai
để lại tấm gương cho mọi thế hệ
một người mới khiến bản thân trở nên lố bịch; trở nên nực cười trước mặt chuyên gia
tự biến mình thành trò cười; trở thành trò cười cho thiên hạ