Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
贺州市
Hè zhōu shì

thành phố cấp địa khu Hạc Châu ở Quảng Tây

Cụm từ
贺州
Hè zhōu

thành phố cấp địa khu Hạc Châu ở Quảng Tây

Cụm từ
贺客
hè kè

khách (đến dự đám cưới, v.v.)

Cụm từ
贺子珍
Hè Zǐ zhēn

Hà Tử Trân (1910-1984), người vợ thứ ba của Mao Trạch Đông

Cụm từ
贺喜
hè xǐ

chúc mừng

Cụm từ
贺卡
hè kǎ

thiệp chúc mừng

Cụm từ
贺函
hè hán

thư chúc mừng; thiệp chúc mừng (ví dụ: cho năm mới)

Cụm từ
贺信
hè xìn

thư hoặc tin nhắn chúc mừng

Cụm từ

chúc mừng

Từ vựng
贸然
mào rán

một cách vội vàng; một cách hấp tấp; không cân nhắc cẩn thận

Cụm từ
贸易额
mào yì é

khối lượng thương mại (giữa các quốc gia)

Cụm từ
贸易顺差
mào yì shùn chā

thặng dư thương mại

Cụm từ
贸易逆差
mào yì nì chā

thâm hụt thương mại; cán cân thương mại bất lợi

Cụm từ
贸易货栈
mào yì huò zhàn

kho hàng thương mại

Cụm từ
贸易组织
mào yì zǔ zhī

tổ chức thương mại

Cụm từ
贸易战
mào yì zhàn

chiến tranh thương mại

Cụm từ
贸易夥伴
mào yì huǒ bàn

biến thể của 貿易伙伴|贸易伙伴[mao4 yi4 huo3 ban4]

Cụm từ
贸易壁垒
mào yì bì lěi

rào cản thương mại

Cụm từ
贸易协定
mào yì xié dìng

hiệp định thương mại

Cụm từ
贸易公司
mào yì gōng sī

công ty thương mại

Cụm từ
贸易保护主义
mào yì bǎo hù zhǔ yì

chủ nghĩa bảo hộ thương mại

Cụm từ
贸易伙伴
mào yì huǒ bàn

đối tác thương mại

Cụm từ
贸易中心
mào yì zhōng xīn

trung tâm thương mại; trung tâm mua sắm

Cụm từ
贸易
mào yì

(giao dịch) thương mại; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
mào

thương mại; mậu dịch

Từ vựng
贻贝
yí bèi

con trai

Cụm từ
贻误
yí wù

ảnh hưởng xấu; trì hoãn hoặc cản trở; lãng phí (một cơ hội); làm hiểu sai

Cụm từ
贻范古今
yí fàn gǔ jīn

để lại tấm gương cho mọi thế hệ

Cụm từ
贻笑方家
yí xiào fāng jiā

một người mới khiến bản thân trở nên lố bịch; trở nên nực cười trước mặt chuyên gia

Cụm từ
贻笑大方
yí xiào dà fāng

tự biến mình thành trò cười; trở thành trò cười cho thiên hạ

Cụm từ