种群 là gì?
种群 [zhǒng qún] có nghĩa là quần thể (của một loài); cộng đồng (động vật hoặc thực vật).
Nghĩa của từ 种群 trong tiếng Việt
- quần thể (của một loài)
- cộng đồng (động vật hoặc thực vật)
Cách đọc và ghi nhớ 种群
种群 được đọc là zhǒng qún, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quần thể (của một loài); cộng đồng (động vật hoặc thực vật)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .