Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 697/2016

zhì

稚: biến thể của 稚[zhi4]

Từ vựng
mén

穈: cháo; mầm lúa

Từ vựng
shān

䅟: panicum frumentaceum

Từ vựng
穆黑mù hēi

穆黑: người kỳ thị Hồi giáo

Cụm từ
穆通Mù tōng

穆通: Mouton (tên); Gabriel Mouton (1618-1694), giáo sĩ và nhà khoa học người Pháp, người tiên phong của hệ mét

Cụm từ
穆迪Mù dí

穆迪: Moody's, công ty chuyên về xếp hạng thị trường tài chính

Cụm từ
穆萨维Mù sà wéi

穆萨维: Moussavi, Mir Hussein (1941-), ứng cử viên trong cuộc bầu cử gây tranh cãi ở Iran năm 2009

Cụm từ
穆圣Mù shèng

穆圣: Nhà tiên tri Muhammad

Cụm từ
穆罕默德六世Mù hǎn mò dé liù shì

穆罕默德六世: Vua Mohammed VI (Vua Ma-rốc)

Cụm từ
穆罕默德·欧玛Mù hǎn mò dé · Ōu mǎ

穆罕默德·欧玛: Mullah Mohammad Omar (khoảng 1960-2013), thủ lĩnh Taliban, lãnh đạo Afghanistan 1996-2001

Cụm từ
穆罕默德Mù hǎn mò dé

穆罕默德: Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và nhà tiên tri của Thượng đế

Cụm từ
穆索尔斯基Mù suǒ ěr sī jī

穆索尔斯基: Modest Mussorgsky (1839-1881), nhà soạn nhạc Nga, tác giả của Những bức tranh tại một cuộc triển lãm

Cụm từ
穆棱市Mù líng shì

穆棱市: Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
穆棱Mù líng

穆棱: Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
穆尔西Mù ěr xī

穆尔西: Morsi, Mursi hoặc Morsy (tên); Mohamed Morsi (1951-2019), chính trị gia Anh em Hồi giáo Ai Cập, tổng thống Ai Cập 2012-2013

Cụm từ
穆沙拉夫Mù shā lā fū

穆沙拉夫: Pervez Musharraf (1943-), tướng và chính trị gia Pakistan, tổng thống 2001-2008

Cụm từ
穆桂英Mù Guì yīng

穆桂英: Mộc Quế Anh, nữ chiến binh và anh hùng trong Dương Gia Tướng 楊家將|杨家将

Cụm từ
穆斯林Mù sī lín

穆斯林: Người Hồi giáo

Cụm từ
穆巴拉克Mù bā lā kè

穆巴拉克: Hosni Mubarak (1928-2020), cựu Tổng thống và chỉ huy quân đội Ai Cập

Cụm từ
穆勒鞋mù lè xié

穆勒鞋: giày mule (từ mượn)

Cụm từ
穆加贝Mù jiā bèi

穆加贝: Robert Mugabe (1924-2019), chính trị gia ZANU-PF của Zimbabwe, tổng thống Zimbabwe 1987-2017

Cụm từ

穆: trang nghiêm; tôn kính; bình tĩnh; tư thế an táng trong mộ tổ (cũ); biến thể cũ của 默

Từ vựng
kāng

糠: biến thể của 糠[kang1]

Từ vựng

穄: (kê)

Từ vựng
suì

穂: biến thể Nhật Bản của 穗[sui4]

Từ vựng
谷类gǔ lèi

谷类: ngũ cốc; hạt

Cụm từ
谷雨Gǔ yǔ

谷雨: Cốc Vũ, tiết khí thứ 6 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 20 tháng 4 đến 4 tháng 5

Cụm từ
谷草gǔ cǎo

谷草: rơm rạ

Cụm từ
谷糠gǔ kāng

谷糠: trấu hạt

Cụm từ
谷粒gǔ lì

谷粒: hạt (ngũ cốc)

Cụm từ
谷穗gǔ suì

谷穗: bông lúa; biểu tượng bó lúa (dùng trong huy hiệu)

Cụm từ
谷神星Gǔ shén xīng

谷神星: Ceres, hành tinh lùn trong vành đai tiểu hành tinh giữa sao Hỏa và sao Mộc, được G. Piazzi phát hiện năm 1801

Cụm từ
谷神gǔ shén

谷神: thần mùa màng

Cụm từ
谷物gǔ wù

谷物: ngũ cốc; hạt ngũ cốc

Cụm từ
谷氨酸钠gǔ ān suān nà

谷氨酸钠: bột ngọt (MSG) (E621)

Cụm từ
谷氨酸gǔ ān suān

谷氨酸: axit glutamic (Glu), một axit amin

Cụm từ
谷壳gǔ ké

谷壳: vỏ (của gạo, v.v.); trấu

Cụm từ
谷歌Gǔ gē

谷歌: biến thể của 谷歌[Gu3 ge1]

Cụm từ
谷梁传Gǔ liáng Zhuàn

谷梁传: Cốc Lương Truyện, chú giải về Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1], xuất bản lần đầu thời nhà Hán

Cụm từ
谷梁Gǔ liáng

谷梁: họ hai chữ [Gu3 liang2]; viết tắt của 穀梁傳|谷梁传[Gu3liang2 Zhuan4], Cốc Lương Truyện

Viết tắt
谷子gǔ zi

谷子:

Cụm từ
谷仓gǔ cāng

谷仓: kho thóc

Cụm từ

谷: ngũ cốc; bắp

Từ vựng
稿酬gǎo chóu

稿酬: thù lao trả cho tác giả cho một tác phẩm viết

Cụm từ
稿费gǎo fèi

稿费: tiền nhuận bút; LT:筆|笔[bi3]

Cụm từ
稿纸gǎo zhǐ

稿纸: giấy nháp

Cụm từ
稿本gǎo běn

稿本: bản thảo (của sách v.v.); phác thảo (của thiết kế v.v.)

Cụm từ
稿子gǎo zi

稿子: bản nháp của tài liệu; kịch bản; bản thảo; kế hoạch trong đầu; tiền lệ

Cụm từ
稿件gǎo jiàn

稿件: bài viết gửi để xuất bản; bản thảo; bài báo

Cụm từ
稿gǎo

稿: bản thảo; bản nháp; thân cây lương thực

Từ vựng
稿gǎo

稿: biến thể của 稿[gao3]

Từ vựng
稽颡qǐ sǎng

稽颡: khấu đầu (cúi đầu chạm trán xuống sàn)

Cụm từ
稽核jī hé

稽核: kiểm toán; xác minh; kiểm tra

Cụm từ
稽查员jī chá yuán

稽查员: nhân viên kiểm tra; nhân viên soát vé

Cụm từ
稽查人员jī chá rén yuán

稽查人员: nhân viên kiểm tra

Cụm từ
稽查jī chá

稽查: kiểm tra

Cụm từ
稽古振今jī gǔ zhèn jīn

稽古振今: ôn cố tri tân (thành ngữ)

Thành ngữ
稽古jī gǔ

稽古: học từ người xưa; nghiên cứu kinh điển

Cụm từ

稽: cúi lạy sát đất

Từ vựng

稽: kiểm tra; kiểm soát

Từ vựng