Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
贿
huì

(dạng kết hợp) hối lộ

Từ vựng
lìn

thuê

Từ vựng

hối lộ; sự hối lộ

Từ vựng
贲门
bēn mén

tâm vị (giải phẫu)

Cụm từ
贲临
bì lín

(cách nói về khách quý) vinh dự cho nhà tôi (công ty, v.v.) với sự hiện diện của bạn

Cụm từ

sáng

Từ vựng
bēn

mạnh mẽ

Từ vựng
贺龙
Hè Lóng

Hà Long (1896-1969), lãnh đạo quân sự cộng sản quan trọng, qua đời do bị đàn áp trong Cách mạng Văn hóa

Cụm từ
贺电
hè diàn

điện mừng

Cụm từ
贺锦丽
Hè Jǐn lì

He Jinli, tên Trung Quốc được Kamala Harris (1964-), phó tổng thống Mỹ năm 2021- sử dụng

Cụm từ
贺军翔
Hè Jūn xiáng

Mike He (1983-), diễn viên Đài Loan

Cụm từ
贺词
hè cí

lời chúc mừng

Cụm từ
贺兰县
Hè lán xiàn

huyện Helan ở Yinchuan 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
贺兰山脉
Hè lán Shān mài

Dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông

Cụm từ
贺兰山红尾鸲
Hè lán Shān hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ Alashan (Phoenicurus alaschanicus)

Cụm từ
贺兰山岩鹨
Hè lán Shān yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) Accentor Mông Cổ (Prunella koslowi)

Cụm từ
贺兰山
Hè lán Shān

dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông

Cụm từ
贺兰
Hè lán

huyện Helan ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
贺县
Hè xiàn

huyện He ở Quảng Tây

Cụm từ
贺礼
hè lǐ

quà mừng

Cụm từ
贺知章
Hè Zhī zhāng

He Zhizhang (659-744), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
贺尔蒙
hè ěr méng

hormone (từ mượn)

Cụm từ
贺岁
hè suì

chúc Tết; thăm Tết

Cụm từ
贺正
hè zhēng

chúc Tết vào ngày mùng Một

Cụm từ
贺朝
Hè Cháo

He Chao (nhà thơ hoạt động khoảng năm 711), thời nhà Đường

Cụm từ
贺普丁
Hè pǔ dīng

tên thương hiệu Trung Quốc của Lamivudine 拉米夫定[La1 mi3 fu1 ding4]

Cụm từ
贺拉斯
Hè lā sī

Horace, tên Latinh đầy đủ Quintus Horatius Flaccus (65-8 TCN), nhà thơ La Mã

Cụm từ
贺年片
hè nián piàn

thiệp mừng Năm Mới; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
贺年卡
hè nián kǎ

thiệp chúc Tết

Cụm từ
贺年
hè nián

xem 賀歲|贺岁[he4 sui4]

Cụm từ