禀 là gì?
禀 [bǐng] có nghĩa là báo cáo (với cấp trên); cho; tặng; nhận; thỉnh cầu.
Nghĩa của từ 禀 trong tiếng Việt
- báo cáo (với cấp trên)
- cho
- tặng
- nhận
- thỉnh cầu
Cách đọc và ghi nhớ 禀
禀 được đọc là bǐng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “báo cáo (với cấp trên); cho; tặng; nhận; thỉnh cầu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .