Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

bǐng

禀 là gì?

[bǐng] có nghĩa là báo cáo (với cấp trên); cho; tặng; nhận; thỉnh cầu.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 禀 trong tiếng Việt

  1. báo cáo (với cấp trên)
  2. cho
  3. tặng
  4. nhận
  5. thỉnh cầu

Cách đọc và ghi nhớ 禀

được đọc là bǐng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “báo cáo (với cấp trên); cho; tặng; nhận; thỉnh cầu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan