种子
hạt giống; LT:顆|颗[ke1],粒[li4]
hạt giống; LT:顆|颗[ke1],粒[li4]
种子 thường mang nghĩa “hạt giống”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 种子, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vận động viên hạt giống
›种子植物zhǒng zi zhí wùthực vật có hạt
›种块zhǒng kuàicủ giống
›种公畜zhǒng gōng chùgiống đực; nguồn giống đực (của loài động vật)
›种仁zhǒng rénnhân hạt
›种姓制度zhǒng xìng zhì dùhệ thống đẳng cấp
›种子岛Zhǒng zi dǎoTanegashima, đảo Nhật Bản gần Kyushu, địa điểm phóng tàu vũ trụ của Nhật Bản
›种姓制zhǒng xìng zhìhệ thống đẳng cấp (phân chia xã hội truyền thống Ấn Độ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.