Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
费工夫
fèi gōng fu

tốn rất nhiều thời gian và công sức; (một nhiệm vụ) đòi hỏi; khắt khe

Cụm từ
费孝通
Fèi Xiào tōng

Fei Xiaotong (1910-2005), nhà xã hội học Trung Quốc

Cụm từ
费奥多尔
Fèi ào duō ěr

Theodor hoặc Fyodor (tên)

Cụm từ
费城
Fèi chéng

Philadelphia, Pennsylvania; viết tắt của 費拉德爾菲亞|费拉德尔菲亚[Fei4 la1 de2 er3 fei1 ya4]

Viết tắt
费唇舌
fèi chún shé

tranh cãi không cần thiết; lãng phí thời gian giải thích

Cụm từ
费周折
fèi zhōu zhé

tốn nhiều công sức; gặp nhiều phiền phức

Cụm từ
费口舌
fèi kǒu shé

tranh cãi không cần thiết; lãng phí thời gian giải thích

Cụm từ
费劲儿
fèi jìn r

biến thể er hoá của 費勁|费劲[fei4 jin4]

Cụm từ
费劲
fèi jìn

tốn sức; cần nỗ lực

Cụm từ
费加罗报
Fèi jiā luó bào

Le Figaro

Cụm từ
费力不讨好
fèi lì bù tǎo hǎo

nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả

Thành ngữ
费力
fèi lì

tốn nhiều công sức

Cụm từ
费利克斯
Fèi lì kè sī

Felix

Cụm từ
费人思索
fèi rén sī suǒ

nghĩ đến kiệt quệ (thành ngữ)

Thành ngữ
费事
fèi shì

phiền phức; tốn nhiều công sức để làm gì đó

Cụm từ
fèi

tốn; tiêu phí; phí; lãng phí; chi phí

Từ vựng
kuàng

ban tặng; phong tặng

Từ vựng
贷记
dài jì

ghi có

Cụm từ
贷款率
dài kuǎn lǜ

lãi suất cho vay

Cụm từ
贷款人
dài kuǎn rén

người cho vay

Cụm từ
贷款
dài kuǎn

một khoản vay; LT:筆|笔[bi3]; cung cấp khoản vay (ví dụ: ngân hàng); huy động khoản vay (từ ví dụ: ngân hàng)

Cụm từ
贷方
dài fāng

bên có (của bảng cân đối kế toán); chủ nợ; người cho vay

Cụm từ
贷学金
dài xué jīn

khoản vay sinh viên

Cụm từ
dài

cho vay lấy lãi; vay; khoản vay; không nghiêm khắc; biện hộ; tha thứ; tha lỗi

Từ vựng
买面子
mǎi miàn zi

giữ thể diện; nể nang

Cụm từ
买关节
mǎi guān jié

đưa hối lộ

Cụm từ
买醉
mǎi zuì

uống say; chuốc rượu giải sầu

Cụm từ
买进
mǎi jìn

mua; mua vào (hàng hóa)

Cụm từ
买通
mǎi tōng

hối lộ

Cụm từ
买办
mǎi bàn

tư sản mại bản

Cụm từ