Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lần này
lần này
gần đây; hiện tại
(đại từ) này; những...này; (hình thức kết hợp) này; (được theo sau bởi danh từ); (hình thức kết hợp) này; những...này (được theo sau bởi lượng từ) (trong nghĩa này, thường phát…
dấu phẩy
biến thể của 逗留[dou4 liu2]
(tiếng lóng) người ngốc nghếch nhưng hài hước
chọc cười; làm ai đó cười; trêu chọc
chọc cười; làm ai đó cười; trêu chọc
dấu phẩy (chấm câu)
biến thể er hoá của 逗笑[dou4 xiao4]
gây cười; làm cho cười; vui nhộn
ở lại; dừng chân
(tiếng lóng) người ngớ ngẩn nhưng vui vẻ
tự giải trí; đùa giỡn; chọc cười
tán tỉnh; kích thích; khiêu khích
(phương ngữ) nói đùa
chọc ghẹo
trêu chọc; khiêu khích; chơi đùa với (trẻ con, động vật, v.v.)
nói đùa qua lại
vai gây cười (vai chính trong đối khẩu tướng thanh 對口相聲|对口相声[dui4 kou3 xiang4 sheng1]); nói đùa; giả ngu; gây cười
nói đùa; chọc cười
làm cho mọi người cười
đáng yêu
vui nhộn; hài hước; giải trí
trêu chọc (một cách vui vẻ); dụ dỗ; (khẩu ngữ) nói đùa; (khẩu ngữ) vui; hài hước; lưu lại; tạm trú; tạm dừng ở cuối câu (biến thể của 讀|读[dou4])
(văn học) xa; xa xôi
đường đi
đường chạy
một mình; không tham khảo ý kiến người khác