Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhǒu

肘 là gì?

[zhǒu] có nghĩa là khuỷu tay; thịt vai heo.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 肘 trong tiếng Việt

  1. khuỷu tay
  2. thịt vai heo

Cách đọc và ghi nhớ 肘

được đọc là zhǒu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khuỷu tay; thịt vai heo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan