Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
肚痛

dù tòng

肚痛 là gì?

肚痛 [dù tòng] có nghĩa là đau bụng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 肚痛 trong tiếng Việt

đau bụng

Cách đọc và ghi nhớ 肚痛

肚痛 được đọc là dù tòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đau bụng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan