肘子
thịt vai heo; (thông tục) khuỷu tay
thịt vai heo; (thông tục) khuỷu tay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: hố nách; khuỷu tay và hố nách; nghĩa bóng: rất gần (với thảm họa); ngay trong sân nhà; một cách…
›肢解zhī jiěphân xác; (nghĩa bóng) chia thành từng phần
›肢体zhī tǐchi; tứ chi và thân mình; cơ thể
›肢体冲突zhī tǐ chōng tūxung đột thể chất; đánh nhau
›肇建zhào jiànxây dựng (lần đầu tiên); tạo ra (một tòa nhà)
›肇端zhào duānđiểm khởi đầu
›肇祸zhào huògây ra tai nạn
›肇源县Zhào yuán xiànhuyện Triệu Nguyên, Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.