肓
vùng giữa tim và cơ hoành
vùng giữa tim và cơ hoành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á; liều lĩnh; quá đáng; gì?; tại sao?; tới khi hoàn thành một bộ…
›胲hǎihydroxylamin (hóa học)
›胻héngbắp chân (phần chân dưới); (cổ) bụng
›脝hēngmập; phồng
›耲huái(nông nghiệp) cày bằng bừa
›耠huōmột cái cuốc; cuốc; xới đất bằng cuốc; phiên âm Đài Loan [he2]
›耗hàolãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ; phung phí; tin tức; (thông tục) trì hoãn; chần chừ
›膴hūmiếng thịt lớn; thịt khô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.