Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

huāng

肓 là gì?

[huāng] có nghĩa là vùng giữa tim và cơ hoành.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 肓 trong tiếng Việt

vùng giữa tim và cơ hoành

Cách đọc và ghi nhớ 肓

được đọc là huāng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vùng giữa tim và cơ hoành”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan