肚腹 là gì?
肚腹 [dù fù] có nghĩa là bụng (cũ).
Nghĩa của từ 肚腹 trong tiếng Việt
bụng (cũ)
Cách đọc và ghi nhớ 肚腹
肚腹 được đọc là dù fù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bụng (cũ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
肚腹 [dù fù] có nghĩa là bụng (cũ).
bụng (cũ)
肚腹 được đọc là dù fù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bụng (cũ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .