Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
这边儿
zhè biān r

biến thể er hoá của 這邊|这边[zhe4 bian1]

Cụm từ
这边
zhè biān

bên này; ở đây

Cụm từ
这还了得
zhè hái liǎo dé

Mày dám sao!; Thật là phẫn nộ!; Thật không thể chấp nhận!

Cụm từ
这里
zhè lǐ

ở đây

Cụm từ
这里
zhè lǐ

biến thể của 這裡|这里[zhe4 li3]

Cụm từ
这般
zhè bān

như thế; cách này

Cụm từ
这种
zhè zhǒng

loại này

Cụm từ
这疙瘩
zhèi gā da

xem 這嘎达|这嘎达[zhei4 ga1 da5]

Cụm từ
这样子
zhè yàng zi

như vậy; như thế; cách này; như thế này

Cụm từ
这样一来
zhè yàng yī lái

như vậy; nếu xảy ra điều này thì

Cụm từ
这样
zhè yàng

loại này; như vậy; cách này; như thế

Cụm từ
这末
zhè me

biến thể của 這麼|这么[zhe4 me5]

Cụm từ
这会儿
zhè huì r

(khẩu ngữ) bây giờ; khoảnh khắc này; cũng đọc là [zhe4 hui3 r5]

Khẩu ngữ
这时
zhè shí

lúc này; khoảnh khắc này

Cụm từ
这早晚儿
zhè zǎo wǎn r

bây giờ; lúc này; muộn thế này

Cụm từ
这厮
zhè sī

cái tên này

Cụm từ
这几天
zhè jǐ tiān

mấy ngày qua

Cụm từ
这年头
zhè nián tou

(khẩu ngữ) ngày nay

Khẩu ngữ
这山望着那山高
zhè shān wàng zhe nà shān gāo

nghĩa đen: núi bên kia trông cao hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với vị trí hiện tại; đứng núi này trông núi nọ

Thành ngữ
这就是说
zhè jiù shì shuō

nói cách khác; tức là

Cụm từ
这就
zhè jiù

ngay lập tức; lập tức

Cụm từ
这天
zhè tiān

hôm nay; ngày này

Cụm từ
这嘎达
zhèi gā da

(tiếng Đông Bắc) ở đây; chỗ này

Cụm từ
这咱
zhè zán

bây giờ; lúc này

Cụm từ
这儿
zhè r

ở đây

Cụm từ
这个
zhè ge

(đại từ) này; (tính từ) này

Cụm từ
这位
zhè wèi

người này

Cụm từ
这些个
zhè xiē ge

những... này

Cụm từ
这些
zhè xiē

những... này

Cụm từ
这不
zhè bu

(thông tục) Thực ra, ... (dùng để đưa ra bằng chứng cho điều vừa được khẳng định)

Cụm từ