肖想
(Đài Loan) mơ tưởng có được (thứ không thể có); thèm muốn (thứ ngoài tầm với) (từ tiếng Đài Loan 數想, phát âm Tai-lo [siàu-siūnn])
(Đài Loan) mơ tưởng có được (thứ không thể có); thèm muốn (thứ ngoài tầm với) (từ tiếng Đài Loan 數想, phát âm Tai-lo [siàu-siūnn])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chân dung (tranh, ảnh, v.v.); (theo nghĩa chung) sự thể hiện một người; chân dung
›肖蛸xiāo shāobiến thể của 蠨蛸|蟏蛸[xiao1 shao1]
›胸大无脑xiōng dà wú nǎo(có) ngực to nhưng không có não; ngốc nghếch
›肖恩Xiāo ēnSean, Shaun hoặc Shawn (tên)
›肖扬Xiāo YángTiêu Dương (1938-), chánh án Toà án Tối cao Trung Quốc 1998-2008
›肖似xiào sìgiống; giống như
›肖邦Xiāo bāngFrédéric Chopin (1810-1849), nghệ sĩ piano và nhà soạn nhạc người Ba Lan
›肖伯纳Xiāo Bó nàBernard Shaw (1856-1950), nhà viết kịch người Anh gốc Ireland
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.