Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thẳng; trực tiếp
dòng chảy mặt
rất khác
hướng xuyên tâm
đường; lối; trực tiếp; đường kính
đi qua; thông qua; bằng cách
cách; phương pháp; kênh
người qua đường; người lạ
trên đường
con đường (nghĩa đen và nghĩa bóng)
biến thể tiếng Nhật của 遞|递[di4]
thu thập; tương xứng
nghĩa đen: săn hươu ở Trung Nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: mưu toan chiếm đoạt ngai vàng
đuổi theo hươu; nghĩa bóng: tranh giành quyền lực
đẩy lùi (kẻ tấn công)
quay đi; đuổi đi
quét từng dòng; quét tiến triển
tiến triển
từng dòng (dịch, quét, v.v.); tiến triển
dần dần từ bỏ
tăng dần dần; tích lũy
dần dần
trị phù thũng bằng phương pháp tẩy hoặc lợi tiểu (y học Trung Quốc)
leo thang dần dần
một cách tiến triển; từng bước một
giá trị xấp xỉ liên tiếp (thành ngữ)
dần dần; từng cái một; từng chút một
từng tháng; hàng tháng; một cách hàng tháng
từng ngày; hàng ngày; một cách hàng ngày
năm này qua năm khác; mỗi năm trôi qua; qua các năm