Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 568/1680

笑场xiào chǎng

(diễn viên) cười phá lên mất kiểm soát; không giữ được vai diễn

Cụm từ
笑嘻嘻xiào xī xī

cười tủm tỉm; cười mỉm

Cụm từ
笑哈哈xiào hā hā

cười sảng khoái

Cụm từ
笑吟吟xiào yín yín

mỉm cười; với nụ cười

Cụm từ
笑口弥勒Xiào kǒu Mí lè

Di Lặc cười

Cụm từ
笑剧xiào jù

hài kịch; trò hề

Cụm từ
笑不可抑xiào bù kě yì

cười không kìm được

Cụm từ
笑不可仰xiào bù kě yǎng

cười nghiêng ngả (thành ngữ)

Thành ngữ
xiào

cười; mỉm cười; cười nhạo

Từ vựng
gāng

tre đặt ngang khung gỗ để trữ ngũ cốc ở nơi khí hậu ẩm

Từ vựng

(cổ) thẻ nghi lễ (quan viên cầm khi thiết triều)

Từ vựng
yuán

tre có đốm đen

Từ vựng
笊篱zhào li

dụng cụ lọc (làm bằng tre, mây hoặc dây kim loại)

Cụm từ
zhào

vá cán dài đan thưa bằng tre

Từ vựng
qǐn

gương mặt tươi cười; dây tre

Từ vựng

rương (đựng sách)

Từ vựng
笆篱子bā lí zi

(tiếng địa phương) nhà tù

Cụm từ
笆斗bā dǒu

giỏ đáy tròn

Cụm từ

vật làm bằng dải tre; hàng rào

Từ vựng
笄蛭jī zhì

một loại giun đất

Cụm từ
笄年jī nián

bắt đầu trưởng thành (của con gái)

Cụm từ
笄冠jī guān

vừa trưởng thành (truyền thống)

Cụm từ

15 tuổi; trâm cài tóc búi

Từ vựng
máng

biến thể cũ của 芒[mang2]; râu cứng (của hạt)

Từ vựng
竿头gān tóu

đầu trên cùng của cây sào tre; (nghĩa bóng) tột đỉnh

Cụm từ
竿子gān zi

cây sào tre; LT:根[gen1],個|个[ge4]

Cụm từ
竿gān

cây sào

Từ vựng
chí

biến thể của 篪[chi2]

Từ vựng

nhạc cụ hơi lá lưỡi tự do tương tự như sheng 笙[sheng1], được sử dụng ở Trung Quốc cổ đại

Từ vựng
竺法Zhú fǎ

Pháp (giáo lý của Đức Phật, cổ đại); học thuyết Phật giáo

Cụm từ
竺书Zhú shū

kinh điển Phật giáo (cổ đại); kinh sách

Cụm từ
竺教Zhú jiào

Phật giáo (cổ đại)

Cụm từ
竺学Zhú xué

học thuyết Phật giáo (cổ đại); Phật học

Cụm từ
竺可桢Zhú Kě zhēn

Chu Khả Chân (1890-1974), nhà khí tượng học và địa chất học Trung Quốc

Cụm từ
竺乾Zhú qián

Phật Đà (cổ); Pháp (giáo lý của Phật)

Cụm từ

biến thể của 篤|笃[du3]

Từ vựng
Zhú

họ [Zhu2]; viết tắt của 天竺[Tian1zhu2], Ấn Độ (đặc biệt trong bối cảnh nhà Đường hoặc Phật giáo); (cổ) Phật giáo

Viết tắt
竹鲛zhú jiāo

xem 馬鮫魚|马鲛鱼[ma3 jiao1 yu2]

Cụm từ
竹马之友zhú mǎ zhī yǒu

xem 竹馬之交|竹马之交[zhu2 ma3 zhi1 jiao1]

Cụm từ
竹马之交zhú mǎ zhī jiāo

bạn thời thơ ấu (thành ngữ)

Thành ngữ
竹马zhú mǎ

cây tre dùng làm ngựa đồ chơi

Cụm từ
竹青zhú qīng

vỏ tre; xanh tre (màu sắc)

Cụm từ
竹舆zhú yú

xe làm bằng tre; kiệu

Cụm từ
竹制zhú zhì

làm từ tre

Cụm từ
竹荪zhú sūn

nấm trúc; nấm mành yếm (Phallus indusiatus)

Cụm từ
竹叶青蛇zhú yè qīng shé

Trimeresurus stejnegeri (rắn độc)

Cụm từ
竹叶青zhú yè qīng

Trimeresurus stejnegeri (rắn độc)

Cụm từ
竹茹zhú rú

vỏ tre (Bambusa tuldoides) dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
竹芋zhú yù

củ dong Ấn Độ (Maranta arundinacea)

Cụm từ
竹编zhú biān

đồ đan bằng tre

Cụm từ
竹丝鸡zhú sī jī

gà xương đen; gà lông mượt; gà ác; Gallus gallus domesticus Brisson; xem thêm 烏骨雞|乌骨鸡[wu1 gu3 ji1]

Cụm từ
竹篱笆zhú lí bā

hàng rào

Cụm từ
竹签zhú qiān

xiên tre; thẻ tre dùng trong bói toán hoặc cờ bạc

Cụm từ
竹篮打水,一场空zhú lán dǎ shuǐ , yī cháng kōng

dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công

Thành ngữ
竹篮打水zhú lán dǎ shuǐ

dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công

Thành ngữ
竹篮zhú lán

giỏ đan

Cụm từ
竹简zhú jiǎn

thẻ tre (dùng để viết thời xưa)

Cụm từ
竹篾zhú miè

dải tre

Cụm từ
竹篦zhú bì

lược tre

Cụm từ
竹节zhú jié

đốt tre

Cụm từ
竹管zhú guǎn

ống tre

Cụm từ
竹箍儿zhú gū r

vòng tre; đai tre

Cụm từ
竹筒倒豆子zhú tǒng dào dòu zi

đổ đậu ra khỏi ống tre; (nghĩa bóng) thành thật; thú nhận mọi chuyện

Cụm từ
竹筒zhú tǒng

ống tre; ống trúc

Cụm từ
竹笋zhú sǔn

măng

Cụm từ
竹笙zhú shēng

nấm trúc

Cụm từ
竹竿zhú gān

cây tre; sào tre

Cụm từ
竹田乡Zhú tián xiāng

thị trấn Chutien ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
竹田Zhú tián

xã Chutien ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
竹溪县Zhú xī xiàn

huyện Zhuxi ở Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc

Cụm từ
竹溪Zhú xī

huyện Zhuxi ở Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc

Cụm từ
竹林zhú lín

rừng tre

Cụm từ