肝火
肝火 là gì?
肝火 [gān huǒ] có nghĩa là nóng nảy; dễ cáu; (YHCT) viêm gan.
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 肝火 trong tiếng Việt
- nóng nảy
- dễ cáu
- (YHCT) viêm gan
Cách đọc và ghi nhớ 肝火
肝火 được đọc là gān huǒ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nóng nảy; dễ cáu; (YHCT) viêm gan”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .