Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
肝火

gān huǒ

肝火 là gì?

肝火 [gān huǒ] có nghĩa là nóng nảy; dễ cáu; (YHCT) viêm gan.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 肝火 trong tiếng Việt

  1. nóng nảy
  2. dễ cáu
  3. (YHCT) viêm gan

Cách đọc và ghi nhớ 肝火

肝火 được đọc là gān huǒ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nóng nảy; dễ cáu; (YHCT) viêm gan”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan