Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giao hàng; gửi đi; xuất hàng; gửi
giá cước; chi phí vận chuyển
ủy viên (cũ)
vận hành; hoạt động; cách thức hoạt động; hoạt động (thường của một tổ chức); luồng (tin học)
gửi hàng; gửi (hàng cho khách hàng); vận chuyển; giao hàng
di chuyển; vận chuyển; sử dụng; áp dụng; vận may; may mắn; số phận
tách rời; trôi đi; rời khỏi (tập thể); thành phần tự do
đi tham quan; dành thời gian rảnh rỗi đi dạo quanh
tàu du lịch
đi lang thang; đi loanh quanh; di chuyển qua lại giữa (chính phủ và học viện, hai hoặc nhiều nước, v.v.); chảy qua (một mạch điện, mạng lưới, cơ thể); lướt quanh (ranh giới hợp…
nhóm vận động hành lang
vận động hành lang; vận động; quảng bá (một ý tưởng, một sản phẩm); (cổ) du thuyết chư hầu, truyền bá chính trị (thời Chiến Quốc)
ghi chép du lịch
khu du lịch; khu tham quan
đi tham quan; đi du lịch; tham quan; LT:次[ci4]
bêu riếu (tù nhân) trên phố
bêu ai đó trên phố; diễu hành hoặc diễu qua các con phố
diễu hành; biểu tình; đoàn diễu hành; cuộc tuần hành; cuộc biểu tình; đi du lịch xung quanh; đi lang thang
lễ hội dân gian; hội chợ; lễ hội
nơi giải trí
nhóm diễn viên hoặc nghệ sĩ xiếc tại hội chợ; đoàn kịch
giải trí
đi lang thang; đi rong chơi; lười biếng; nhàn rỗi
xuồng; du thuyền; LT:隻|只[zhi1]
thuyền du lịch; tàu du lịch
giải trí; đi chơi; ngắm cảnh; đi dạo
đi săn bắn
du mục; di chuyển tìm đồng cỏ; đi lang thang như dân du mục
cải tạo người vô gia cư
kẻ lang thang; người phiêu bạt