Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 544/2016

脸红筋涨liǎn hóng jīn zhǎng

脸红筋涨: đỏ và căng thẳng vì tức giận (thành ngữ)

Thành ngữ
脸红筋暴liǎn hóng jīn bào

脸红筋暴: đỏ và căng thẳng vì tức giận (thành ngữ)

Thành ngữ
脸红liǎn hóng

脸红: đỏ mặt; đỏ lên (vì xấu hổ, phẫn nộ, v.v.)

Cụm từ
脸相liǎn xiàng

脸相: nước da; diện mạo; ngoại hình khuôn mặt

Cụm từ
脸盲症liǎn máng zhèng

脸盲症: chứng mù khuôn mặt; mù mặt

Cụm từ
脸盲liǎn máng

脸盲: mù mặt; mắc chứng mù khuôn mặt

Cụm từ
脸盘儿liǎn pán r

脸盘儿: khuôn mặt; đường nét khuôn mặt

Cụm từ
脸盆liǎn pén

脸盆: chậu rửa; chậu để rửa tay và mặt; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
脸皮薄liǎn pí báo

脸皮薄: nhạy cảm; dễ tổn thương

Cụm từ
脸皮嫩liǎn pí nèn

脸皮嫩: bẽn lẽn; nhút nhát

Cụm từ
脸皮厚liǎn pí hòu

脸皮厚: trơ tráo

Cụm từ
脸皮liǎn pí

脸皮: mặt; da mặt

Cụm từ
脸书Liǎn shū

脸书: Facebook

Cụm từ
脸形liǎn xíng

脸形: biến thể của 臉型|脸型, hình dạng khuôn mặt; tướng mạo

Cụm từ
脸巴子liǎn bā zi

脸巴子:

Cụm từ
脸孔liǎn kǒng

脸孔: khuôn mặt

Cụm từ
脸大liǎn dà

脸大: gan dạ; không sợ hãi

Cụm từ
脸基尼liǎn jī ní

脸基尼: facekini

Cụm từ
脸型liǎn xíng

脸型: hình dạng khuôn mặt; tướng mạo

Cụm từ
脸厚liǎn hòu

脸厚: mặt dày; trơ tráo

Cụm từ
脸上贴金liǎn shàng tiē jīn

脸上贴金: nghĩa đen: dát vàng lên mặt tượng (thành ngữ); nghĩa bóng: tán dương; thổi phồng đức hạnh của (bản thân hoặc người khác)

Thành ngữ
liǎn

脸: khuôn mặt; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]

Từ vựng

腊: biến thể cũ của 臘|腊[la4]

Từ vựng
juǎn

臇: béo, ngậy; món cá hầm

Từ vựng
臆造yì zào

臆造: bịa đặt; nghĩ ra

Cụm từ
臆见yì jiàn

臆见: quan điểm chủ quan

Cụm từ
臆羚yì líng

臆羚: loài sơn dương (Rupicapra rupicapra)

Cụm từ
臆测yì cè

臆测: suy đoán; phỏng đoán

Cụm từ
臆断yì duàn

臆断: cho rằng; phỏng đoán

Cụm từ
臆想症yì xiǎng zhèng

臆想症: chứng hoang tưởng

Cụm từ
臆想狂yì xiǎng kuáng

臆想狂: người hoang tưởng

Cụm từ
臆想yì xiǎng

臆想: ý tưởng chủ quan

Cụm từ

臆: (hình thức ghép) ngực; ức; vú; (hình thức ghép) cảm xúc bên trong; chủ quan

Từ vựng
jué

臄: vòm miệng; lạp xưởng

Từ vựng
臃肿yōng zhǒng

臃肿: béo phì; phồng lên; sưng (văn phong); (bóng) (về một tổ chức) quá khổ hoặc thừa nhân viên

Cụm từ
yōng

臃: xem 臃腫|臃肿[yong1 zhong3]

Từ vựng
臂膊bì bó

臂膊: cánh tay

Cụm từ
臂膀bì bǎng

臂膀: cánh tay

Cụm từ
臂纱bì shā

臂纱: băng tay

Cụm từ
臂章bì zhāng

臂章: băng tay; băng cánh tay; phù hiệu trên vai

Cụm từ
臂弯bì wān

臂弯: phần khuỷu tay bên trong

Cụm từ

臂: cánh tay

Từ vựng
lián

臁: hai bên của phần dưới chân

Từ vựng
臀鳍tún qí

臀鳍: vây hậu môn

Cụm từ
臀部tún bù

臀部: mông

Cụm từ
臀肌tún jī

臀肌: cơ mông; cơ mông lớn; mông

Cụm từ
臀疣tún yóu

臀疣: miếng đệm ngồi của khỉ (động vật học)

Cụm từ
臀产式分娩tún chǎn shì fēn miǎn

臀产式分娩: sinh ngả mông (y học)

Cụm từ
臀瓣tún bàn

臀瓣: thùy hậu môn

Cụm từ
臀沟tún gōu

臀沟: nếp lằn mông

Cụm từ
臀推tún tuī

臀推: mát-xa bằng mông

Cụm từ
臀尖tún jiān

臀尖: thịt mông heo

Cụm từ
臀大肌tún dà jī

臀大肌: (giải phẫu) cơ mông lớn

Cụm từ
臀围tún wéi

臀围: số đo vòng hông

Cụm từ
臀位取胎术tún wèi qǔ tāi shù

臀位取胎术: thủ thuật kéo thai ngôi mông (y học)

Cụm từ
臀位分娩tún wèi fēn miǎn

臀位分娩: sinh ngôi mông (y học)

Cụm từ
臀位tún wèi

臀位: ngôi mông (sản khoa)

Cụm từ
tún

臀: mông; mông đít

Từ vựng
脓肿nóng zhǒng

脓肿: áp xe

Cụm từ
脓疱nóng pào

脓疱: mụn có mủ

Cụm từ