Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
游侠骑士
yóu xiá qí shì

một hiệp sĩ lang thang

Cụm từ
游侠
yóu xiá

hiệp sĩ lang thang

Cụm từ
游伴
yóu bàn

bạn chơi; bạn đồng hành du lịch

Cụm từ
游人如织
yóu rén rú zhī

đông nghịt khách thăm quan; chật kín du khách

Cụm từ
游人
yóu rén

khách du lịch

Cụm từ
yóu

đi; du lịch; đi rong ruổi; du hành

Từ vựng
zhēn

biến thể cũ của 偵|侦[zhen1]

Từ vựng
遇难船
yù nán chuán

tàu đắm

Cụm từ
遇难者
yù nàn zhě

nạn nhân; người thiệt mạng

Cụm từ
遇难
yù nàn

thiệt mạng; bị giết

Cụm từ
遇险
yù xiǎn

gặp khó khăn; gặp nguy hiểm

Cụm từ
遇见
yù jiàn

gặp gỡ

Cụm từ
遇袭
yù xí

bị tấn công; bị phục kích

Cụm từ
遇火
yù huǒ

bị cháy; bốc cháy

Cụm từ
遇溺
yù nì

bị đuối nước

Cụm từ
遇强则强
yù qiáng zé qiáng

gặp đối thủ mạnh thì trở nên mạnh hơn

Cụm từ
遇害
yù hài

bị sát hại

Cụm từ
遇刺
yù cì

bị ám sát

Cụm từ
遇到
yù dào

gặp; tình cờ gặp; bắt gặp

Cụm từ
遇冷
yù lěng

bị phơi nhiễm nhiệt độ lạnh; (nghĩa bóng) (về thị trường, ngành công nghiệp, mối quan hệ, v.v.) rơi vào trầm lắng; chịu suy thoái

Cụm từ
遇事生风
yù shì shēng fēng

gây chuyện thị phi mọi lúc (thành ngữ)

Thành ngữ
遇上
yù shàng

tình cờ gặp (ai đó); gặp phải

Cụm từ

(dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch; (dạng kết hợp) đối xử; tiếp đón

Từ vựng
chí

biến thể Nhật Bản của 遲|迟

Từ vựng
遄征
chuán zhēng

vội vã tiến lên trong chuyến thám hiểm; lái xe nhanh

Cụm từ
chuán

vội vã; đi tới đi lui

Từ vựng
遂愿
suì yuàn

đạt được điều ước nguyện

Cụm từ
遂溪县
Suì xī xiàn

huyện Suixi ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
遂溪
Suì xī

huyện Suixi ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
遂昌县
Suì chāng xiàn

huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ