临场
có mặt tại hiện trường (dự thi, biểu diễn, thi đấu, chỉ đạo, v.v.); trực tiếp (kinh nghiệm); ngẫu hứng (phát biểu, v.v.)
có mặt tại hiện trường (dự thi, biểu diễn, thi đấu, chỉ đạo, v.v.); trực tiếp (kinh nghiệm); ngẫu hứng (phát biểu, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảm giác thực sự có mặt tại đó
›临危lín wēihấp hối (do bệnh); đối mặt cái chết; trên giường bệnh hấp hối
›临城县Lín chéng xiànhuyện Lincheng ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
›临城Lín chénghuyện Lincheng ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
›临夏Lín xiàChâu tự trị dân tộc Hồi Linxia 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc; cũng là thành…
›临问lín wènđích thân đi hỏi ý kiến cấp dưới (của một quan chức cao cấp)
›临夏回族自治州Lín xià Huí zú Zì zhì zhōuChâu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ ở Cam Túc
›临危授命lín wēi shòu mìnghy sinh tính mạng trong cơn khủng hoảng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.