Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
临场臨場

lín chǎng

临场 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 临场 trong tiếng Việt

có mặt tại hiện trường (dự thi, biểu diễn, thi đấu, chỉ đạo, v.v.); trực tiếp (kinh nghiệm); ngẫu hứng (phát biểu, v.v.)

Tra từ liên quan