卧虎
hổ phục; nghĩa bóng: nhân vật lớn đang ẩn mình; tài năng tiềm ẩn
hổ phục; nghĩa bóng: nhân vật lớn đang ẩn mình; tài năng tiềm ẩn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rồng đang ngủ; (nghĩa bóng) một người tài năng xuất chúng nhưng sống ẩn dật
›卧草wò cǎo(thay cho 我肏[wo3 cao4]) đéo; WTF; (bóng đá) câu giờ bằng cách giả vờ chấn thương
›卧龙大熊猫保护区Wò lóng Dà xióng māo Bǎo hù qūKhu bảo tồn gấu trúc lớn Wolong ở huyện Wenchuan, tây bắc Tứ Xuyên
›卧蚕wò cánbọng mắt dưới đầy đặn (được coi là nét hấp dẫn)
›卧舱wò cāngkhoang ngủ trên thuyền hoặc tàu hỏa
›卧车wò chētoa giường nằm (trên tàu hỏa)
›卧病wò bìngốm liệt giường; nằm liệt giường
›卧轨wò guǐnằm trên đường ray (để tự sát hoặc ngăn tàu chạy)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.