卧轨
nằm trên đường ray (để tự sát hoặc ngăn tàu chạy)
nằm trên đường ray (để tự sát hoặc ngăn tàu chạy)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
toa giường nằm (trên tàu hỏa)
›卧铺wò pùgiường nằm (trên tàu); giường ngủ khoang nằm
›卧房wò fángphòng ngủ; toa nằm (trên tàu)
›卧舱wò cāngkhoang ngủ trên thuyền hoặc tàu hỏa
›卧病wò bìngốm liệt giường; nằm liệt giường
›卧蚕wò cánbọng mắt dưới đầy đặn (được coi là nét hấp dẫn)
›卧龙wò lóngrồng đang ngủ; (nghĩa bóng) một người tài năng xuất chúng nhưng sống ẩn dật
›卧龙区Wò lóng qūquận Wolong của thành phố Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.