临
đối mặt; nhìn ra; đến; tức (sắp) làm gì; ngay trước khi
đối mặt; nhìn ra; đến; tức (sắp) làm gì; ngay trước khi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khuôn mặt; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]
›脔luánthịt gầy; thịt cắt lát
›裸luǒbiến thể của 裸[luo3]
›胪lúbụng; da; trình bày; truyền đạt thông tin; trưng bày
›腊làphong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp; tháng Chạp; hình thức (thịt, cá, v.v.) được chế biến trong…
›腊làbiến thể cũ của 臘|腊[la4]
›臁liánhai bên của phần dưới chân
›膫liáobộ phận sinh dục nam; biến thể cũ của 膋[liao2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.