Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
游历
yóu lì

du lịch; đi du lịch

Cụm từ
游标卡尺
yóu biāo kǎ chǐ

thước cặp đồng hồ

Cụm từ
游乐场
yóu lè chǎng

sân chơi

Cụm từ
游乐园
yóu lè yuán

công viên giải trí

Cụm từ
游乐
yóu lè

giải trí; sự tiêu khiển

Cụm từ
游春
yóu chūn

đi du xuân

Cụm từ
游星
yóu xīng

(cũ) hành tinh

Cụm từ
游击队
yóu jī duì

đội du kích

Cụm từ
游击战
yóu jī zhàn

chiến tranh du kích

Cụm từ
游抏
yóu wán

biến thể của 遊玩|游玩, chơi đùa; giải trí; đi tham quan; đi dạo

Cụm từ
游手好闲
yóu shǒu hào xián

ăn không ngồi rồi

Cụm từ
游手
yóu shǒu

nhàn rỗi

Cụm từ
游戏说
yóu xì shuō

lý thuyết trò chơi (trong triết học Kant)

Cụm từ
游戏设备
yóu xì shè bèi

thiết bị chơi game; tay cầm điều khiển (cho máy tính hoặc console)

Cụm từ
游戏王
Yóu xì wáng

Yu-Gi-Oh!

Cụm từ
游戏机
yóu xì jī

máy chơi game; máy console

Cụm từ
游戏手把
yóu xì shǒu bà

tay cầm chơi game (Đài Loan)

Cụm từ
游戏场
yóu xì chǎng

sân chơi

Cụm từ
游戏主机
yóu xì zhǔ jī

máy chơi trò chơi điện tử

Cụm từ
游戏
yóu xì

trò chơi; LT:場|场[chang3]; chơi

Cụm từ
游惰
yóu duò

lười biếng không làm gì hiệu quả

Cụm từ
游山玩水
yóu shān wán shuǐ

đi du ngoạn ngắm cảnh

Cụm từ
游导
yóu dǎo

hướng dẫn viên du lịch

Cụm từ
游客
yóu kè

khách du lịch; du khách; (trò chơi trực tuyến) người chơi khách

Cụm từ
游学
yóu xué

du học xa nhà hoặc du học nước ngoài (cổ)

Cụm từ
游子
yóu zǐ

người sống hoặc du lịch xa nhà

Cụm từ
游园会
yóu yuán huì

tiệc ngoài trời; lễ hội (tổ chức trong vườn hoặc công viên); lễ hội hóa trang; hội chợ

Cụm từ
游园
yóu yuán

thăm công viên hoặc khu vườn

Cụm từ
游吟诗人
yóu yín shī rén

nghệ sĩ lang thang; thi sĩ

Cụm từ
游刃有余
yóu rèn yǒu yú

múa dao mổ một cách dễ dàng (thành ngữ); làm việc gì đó thành thạo và dễ dàng

Thành ngữ