Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
卧龙臥龍

wò lóng

卧龙 là gì?

卧龙 [wò lóng] có nghĩa là rồng đang ngủ; (nghĩa bóng) một người tài năng xuất chúng nhưng sống ẩn dật.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 卧龙 trong tiếng Việt

  1. rồng đang ngủ
  2. (nghĩa bóng) một người tài năng xuất chúng nhưng sống ẩn dật

Cách đọc và ghi nhớ 卧龙

卧龙 được đọc là wò lóng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rồng đang ngủ; (nghĩa bóng) một người tài năng xuất chúng nhưng sống ẩn dật”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan