卧龙 là gì?
卧龙 [wò lóng] có nghĩa là rồng đang ngủ; (nghĩa bóng) một người tài năng xuất chúng nhưng sống ẩn dật.
Nghĩa của từ 卧龙 trong tiếng Việt
- rồng đang ngủ
- (nghĩa bóng) một người tài năng xuất chúng nhưng sống ẩn dật
Cách đọc và ghi nhớ 卧龙
卧龙 được đọc là wò lóng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rồng đang ngủ; (nghĩa bóng) một người tài năng xuất chúng nhưng sống ẩn dật”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .