临危
hấp hối (do bệnh); đối mặt cái chết; trên giường bệnh hấp hối
hấp hối (do bệnh); đối mặt cái chết; trên giường bệnh hấp hối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đối mặt với hành hình
›临场lín chǎngcó mặt tại hiện trường (dự thi, biểu diễn, thi đấu, chỉ đạo, v.v.); trực tiếp (kinh nghiệm); ngẫu hứng (phát…
›临场感lín chǎng gǎncảm giác thực sự có mặt tại đó
›临到lín dàoxảy đến
›临别赠言lín bié zèng yánlời khuyên lúc chia tay
›临危授命lín wēi shòu mìnghy sinh tính mạng trong cơn khủng hoảng
›临别lín biéngay trước khi chia tay
›临问lín wènđích thân đi hỏi ý kiến cấp dưới (của một quan chức cao cấp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.