Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
lào

sữa hoặc nước trái cây đông lại; cũng đọc là [luo4]

Từ vựng
酩酊大醉
mǐng dǐng dà zuì

say bí tỉ; say khướt; say như chết

Cụm từ
酩酊
mǐng dǐng

say mèm

Cụm từ
mǐng

dùng trong 酩酊[ming3 ding3]

Từ vựng
chóu

biến thể của 酬[chou2]

Từ vựng
酥麻
sū má

mềm và tê (tứ chi)

Cụm từ
酥松油脂
sū sōng yóu zhī

chất béo tạo độ xốp (chất béo dùng trong làm bánh)

Cụm từ
酥松
sū sōng

lỏng (đất, hoặc tứ chi của người thư giãn, v.v.); xốp (bánh ngọt, v.v.)

Cụm từ
酥酪
sū lào

sữa chua; phô mai tươi

Cụm từ
酥软
sū ruǎn

yếu (cơ thể hoặc tứ chi); mềm nhũn; mềm đi

Cụm từ
酥脆
sū cuì

giòn (của thực phẩm)

Cụm từ
酥油茶
sū yóu chá

trà bơ (đồ uống của Tây Tạng, Mông Cổ v.v. làm từ sữa)

Cụm từ
酥油花
sū yóu huā

tác phẩm điêu khắc bơ (hình thức nghệ thuật Tây Tạng dùng sơn làm từ sản phẩm sữa)

Cụm từ
酥油
sū yóu

Cụm từ

bánh ngàn lớp; giòn; ỉu; mềm; mượt

Từ vựng

buôn bán rượu

Từ vựng
酣饮
hān yǐn

uống thỏa thích

Cụm từ
酣醉
hān zuì

say bí tỉ

Cụm từ
酣睡
hān shuì

ngủ say; ngủ rất sâu

Cụm từ
酣眠
hān mián

ngủ say; ngủ rất sâu

Cụm từ
酣畅淋漓
hān chàng lín lí

thỏa thích (thành ngữ)

Thành ngữ
酣畅
hān chàng

không kiềm chế; vui vẻ không ức chế, đặc biệt khi uống rượu hoặc ngủ; uống thả ga

Cụm từ
酣战
hān zhàn

chiến đấu hăng say

Cụm từ
酣梦
hān mèng

giấc mơ đẹp; ngủ say sưa

Cụm từ
hān

say sưa

Từ vựng
酢浆草
cù jiāng cǎo

cỏ me đất; hoa nhung tuyết

Cụm từ
zuò

khách nâng ly chúc chủ

Từ vựng

biến thể của 醋[cu4]

Từ vựng
tuó

đỏ mặt (do uống rượu)

Từ vựng
tài

phthalein (hóa học)

Từ vựng